billy goat
dê billy
nanny goat
dê cái
goat skin
da dê
old goat
dê già
boer goat
dê Boer
goat cheese
phô mai dê
mountain goat
dê núi
goat meat
thịt dê
goat hair
lông dê
the sheeplike goat chimera.
sinh vật kỳ lạ nửa dê nửa cừu.
a tent made of goat skins.
một chiếc lều làm từ da dê.
she was going to make a goat of herself.
cô ấy định tự biến mình thành trò cười.
the goat was sacrificed at the shrine.
con dê đã bị hiến tế tại đền thờ.
goats browsing on shrubs
Dê đang ăn trên cây bụi.
Men and goats have beards.
Đàn ông và dê có râu.
the goat had been skinned and neatly eviscerated.
con dê đã bị lột da và làm sạch nội tạng một cách gọn gàng.
chèvre is a generic term for all goats' milk cheese.
chèvre là một thuật ngữ chung cho tất cả các loại phô mai sữa dê.
for a mountain goat one misstep could be fatal.
đối với một con dê núi, một bước lầm chân có thể là chết người.
the mountain goat has a long, shaggy coat.
con dê núi có bộ lông dài và xù xì.
A Judas goat led sheep into the abattoir.
một con dê Judas đã dẫn cừu vào lò mổ.
"Cows, sheep, and goats have cloven hoofs."
“Bò, cừu và dê có móng chia đôi.”
The goat leaped surely from rock to rock.
Con dê nhảy chắc chắn từ đá sang đá.
Goats can bound from rock to rock.
Dê có thể nhảy từ đá sang đá.
Goats were bounding off in all directions.
Dê nhảy tứ tung theo mọi hướng.
Two goats butted each other.
Hai con dê đâm nhau.
The young goat was just beginning to grow horns.
Con dê con vừa bắt đầu mọc sừng.
The goats were wired in.
Những con dê đã được mắc vào.
They keep animals,e.g. goats and cattle.
Họ nuôi động vật, ví dụ như dê và gia súc.
billy goat
dê billy
nanny goat
dê cái
goat skin
da dê
old goat
dê già
boer goat
dê Boer
goat cheese
phô mai dê
mountain goat
dê núi
goat meat
thịt dê
goat hair
lông dê
the sheeplike goat chimera.
sinh vật kỳ lạ nửa dê nửa cừu.
a tent made of goat skins.
một chiếc lều làm từ da dê.
she was going to make a goat of herself.
cô ấy định tự biến mình thành trò cười.
the goat was sacrificed at the shrine.
con dê đã bị hiến tế tại đền thờ.
goats browsing on shrubs
Dê đang ăn trên cây bụi.
Men and goats have beards.
Đàn ông và dê có râu.
the goat had been skinned and neatly eviscerated.
con dê đã bị lột da và làm sạch nội tạng một cách gọn gàng.
chèvre is a generic term for all goats' milk cheese.
chèvre là một thuật ngữ chung cho tất cả các loại phô mai sữa dê.
for a mountain goat one misstep could be fatal.
đối với một con dê núi, một bước lầm chân có thể là chết người.
the mountain goat has a long, shaggy coat.
con dê núi có bộ lông dài và xù xì.
A Judas goat led sheep into the abattoir.
một con dê Judas đã dẫn cừu vào lò mổ.
"Cows, sheep, and goats have cloven hoofs."
“Bò, cừu và dê có móng chia đôi.”
The goat leaped surely from rock to rock.
Con dê nhảy chắc chắn từ đá sang đá.
Goats can bound from rock to rock.
Dê có thể nhảy từ đá sang đá.
Goats were bounding off in all directions.
Dê nhảy tứ tung theo mọi hướng.
Two goats butted each other.
Hai con dê đâm nhau.
The young goat was just beginning to grow horns.
Con dê con vừa bắt đầu mọc sừng.
The goats were wired in.
Những con dê đã được mắc vào.
They keep animals,e.g. goats and cattle.
Họ nuôi động vật, ví dụ như dê và gia súc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay