two-legged creature
sinh vật hai chân
two-legged race
chủng tộc hai chân
two-legged species
loài hai chân
being two-legged
là một sinh vật hai chân
two-legged person
con người hai chân
two-legged animal
động vật hai chân
walking two-legged
đi lại bằng hai chân
two-legged stance
tư thế hai chân
two-legged form
dạng hai chân
two-legged life
cuộc sống hai chân
the two-legged creature cautiously entered the forest.
Loài sinh vật hai chân cẩn thận bước vào khu rừng.
many two-legged animals can walk upright.
Nhiều loài động vật hai chân có thể đi đứng thẳng.
the two-legged robot navigated the obstacle course.
Chiếc robot hai chân đã vượt qua đường đua chướng ngại vật.
humans are a species of two-legged primates.
Con người là loài linh trưởng hai chân.
the two-legged dancer gracefully moved across the stage.
Nhà múa ba lê hai chân di chuyển nhẹ nhàng trên sân khấu.
evolution favored the development of two-legged locomotion.
Quá trình tiến hóa đã ưu tiên sự phát triển của phương thức di chuyển hai chân.
the two-legged athlete sprinted towards the finish line.
Vận động viên hai chân lao về phía vạch đích.
a two-legged dinosaur once roamed the earth.
Một loài khủng long hai chân từng lang thang trên Trái Đất.
the child proudly demonstrated their two-legged walking skills.
Trẻ em tự hào trình diễn kỹ năng đi bằng hai chân của mình.
the two-legged construction worker balanced on the beam.
Nhà xây dựng hai chân cân bằng trên thanh gỗ.
despite the challenge, the two-legged explorer continued onward.
Dù gặp khó khăn, người thám hiểm hai chân vẫn tiếp tục hành trình.
two-legged creature
sinh vật hai chân
two-legged race
chủng tộc hai chân
two-legged species
loài hai chân
being two-legged
là một sinh vật hai chân
two-legged person
con người hai chân
two-legged animal
động vật hai chân
walking two-legged
đi lại bằng hai chân
two-legged stance
tư thế hai chân
two-legged form
dạng hai chân
two-legged life
cuộc sống hai chân
the two-legged creature cautiously entered the forest.
Loài sinh vật hai chân cẩn thận bước vào khu rừng.
many two-legged animals can walk upright.
Nhiều loài động vật hai chân có thể đi đứng thẳng.
the two-legged robot navigated the obstacle course.
Chiếc robot hai chân đã vượt qua đường đua chướng ngại vật.
humans are a species of two-legged primates.
Con người là loài linh trưởng hai chân.
the two-legged dancer gracefully moved across the stage.
Nhà múa ba lê hai chân di chuyển nhẹ nhàng trên sân khấu.
evolution favored the development of two-legged locomotion.
Quá trình tiến hóa đã ưu tiên sự phát triển của phương thức di chuyển hai chân.
the two-legged athlete sprinted towards the finish line.
Vận động viên hai chân lao về phía vạch đích.
a two-legged dinosaur once roamed the earth.
Một loài khủng long hai chân từng lang thang trên Trái Đất.
the child proudly demonstrated their two-legged walking skills.
Trẻ em tự hào trình diễn kỹ năng đi bằng hai chân của mình.
the two-legged construction worker balanced on the beam.
Nhà xây dựng hai chân cân bằng trên thanh gỗ.
despite the challenge, the two-legged explorer continued onward.
Dù gặp khó khăn, người thám hiểm hai chân vẫn tiếp tục hành trình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay