two-story house
nhà hai tầng
two-story building
tòa nhà hai tầng
a two-story
hai tầng
two-story home
nhà hai tầng
two-story shop
cửa hàng hai tầng
built two-story
xây hai tầng
two-story view
cảnh quan hai tầng
two-story apartment
căn hộ hai tầng
two-story victorian
kiến trúc victorian hai tầng
two-story living
không gian sống hai tầng
we admired the charming two-story house with a wraparound porch.
Chúng tôi ngưỡng mộ ngôi nhà hai tầng quyến rũ với hiên nhà bao quanh.
the two-story office building housed several tech companies.
Tòa nhà văn phòng hai tầng chứa nhiều công ty công nghệ.
they planned to renovate the aging two-story victorian home.
Họ dự định cải tạo ngôi nhà kiểu Victoria hai tầng đang xuống cấp.
the children loved playing hide-and-seek in the two-story treehouse.
Trẻ em rất thích chơi trốn tìm trong nhà cây hai tầng.
the two-story library offered a quiet space for study and reading.
Thư viện hai tầng cung cấp không gian yên tĩnh để học tập và đọc sách.
the fire department responded to a call at the two-story apartment complex.
Đội cứu hỏa đã phản hồi cuộc gọi tại khu chung cư hai tầng.
the two-story restaurant boasted stunning views of the city skyline.
Nhà hàng hai tầng có tầm nhìn tuyệt đẹp ra đường chân trời thành phố.
he climbed the stairs to the second floor of the two-story museum.
Anh ta leo cầu thang lên tầng hai của bảo tàng hai tầng.
the two-story school provided a safe and nurturing learning environment.
Trường học hai tầng cung cấp môi trường học tập an toàn và nuôi dưỡng.
we stayed in a cozy two-story cabin during our mountain vacation.
Chúng tôi ở lại một cabin hai tầng ấm cúng trong kỳ nghỉ dưỡng núi của chúng tôi.
the architect designed a modern two-story home with large windows.
Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà hai tầng hiện đại với các cửa sổ lớn.
two-story house
nhà hai tầng
two-story building
tòa nhà hai tầng
a two-story
hai tầng
two-story home
nhà hai tầng
two-story shop
cửa hàng hai tầng
built two-story
xây hai tầng
two-story view
cảnh quan hai tầng
two-story apartment
căn hộ hai tầng
two-story victorian
kiến trúc victorian hai tầng
two-story living
không gian sống hai tầng
we admired the charming two-story house with a wraparound porch.
Chúng tôi ngưỡng mộ ngôi nhà hai tầng quyến rũ với hiên nhà bao quanh.
the two-story office building housed several tech companies.
Tòa nhà văn phòng hai tầng chứa nhiều công ty công nghệ.
they planned to renovate the aging two-story victorian home.
Họ dự định cải tạo ngôi nhà kiểu Victoria hai tầng đang xuống cấp.
the children loved playing hide-and-seek in the two-story treehouse.
Trẻ em rất thích chơi trốn tìm trong nhà cây hai tầng.
the two-story library offered a quiet space for study and reading.
Thư viện hai tầng cung cấp không gian yên tĩnh để học tập và đọc sách.
the fire department responded to a call at the two-story apartment complex.
Đội cứu hỏa đã phản hồi cuộc gọi tại khu chung cư hai tầng.
the two-story restaurant boasted stunning views of the city skyline.
Nhà hàng hai tầng có tầm nhìn tuyệt đẹp ra đường chân trời thành phố.
he climbed the stairs to the second floor of the two-story museum.
Anh ta leo cầu thang lên tầng hai của bảo tàng hai tầng.
the two-story school provided a safe and nurturing learning environment.
Trường học hai tầng cung cấp môi trường học tập an toàn và nuôi dưỡng.
we stayed in a cozy two-story cabin during our mountain vacation.
Chúng tôi ở lại một cabin hai tầng ấm cúng trong kỳ nghỉ dưỡng núi của chúng tôi.
the architect designed a modern two-story home with large windows.
Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà hai tầng hiện đại với các cửa sổ lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay