single-story

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈstɔːri]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈstɔːri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. A building with only one level.
adj. Having only one level; one-story.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-story house

nhà một tầng

single-story building

tòa nhà một tầng

single-story home

nhà một tầng

single-story ranch

nhà ranch một tầng

single-story design

thiết kế nhà một tầng

Câu ví dụ

we loved the single-story house with its large backyard.

Chúng tôi yêu thích ngôi nhà một tầng với sân sau rộng lớn của nó.

the single-story school was built in 1950.

Trường học một tầng được xây dựng vào năm 1950.

the single-story ranch-style home is very popular in california.

Ngôi nhà phong cách ranch một tầng rất phổ biến ở California.

the single-story office building was easy to navigate.

Tòa nhà văn phòng một tầng rất dễ điều hướng.

they decided to build a single-story extension onto the back of the house.

Họ quyết định xây dựng một phần mở rộng một tầng ra phía sau nhà.

the single-story cottage had a charming, rustic feel.

Ngôi nhà gỗ thôn quê một tầng có cảm giác quyến rũ và mộc mạc.

the single-story design allowed for an open floor plan.

Thiết kế một tầng cho phép có bố cục mở.

the single-story store was conveniently located downtown.

Cửa hàng một tầng nằm ở vị trí thuận tiện ở trung tâm thành phố.

we admired the single-story bungalow with its wide porch.

Chúng tôi ngưỡng mộ ngôi nhà kiểu bungalow một tầng với hiên rộng của nó.

the single-story apartment complex was perfect for seniors.

Khu chung cư một tầng là hoàn hảo cho người cao tuổi.

the single-story garage provided ample storage space.

Nhà để xe một tầng cung cấp đủ không gian lưu trữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay