symmetric

[Mỹ]/si'metrik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Adj. được đặc trưng bởi một tỷ lệ cân bằng và hài hòa.

Cụm từ & Cách kết hợp

symmetric matrix

ma trận đối xứng

Câu ví dụ

Flowers radially symmetric, bisexual or unisexual, hypogynous, perigynous, or epigynous;

Hoa đối xứng xuyên tâm, lưỡng tính hoặc đơn tính, hạ hoa, hoa bao quanh hoặc thượng hoa;

Two different symmetric configurations in the electronic structure of propadiene molecule are calculated by adopting PSHONDO SCF full electronic ab initio calculation.

Hai cấu hình đối xứng khác nhau trong cấu trúc điện tử của phân tử propadiene được tính toán bằng cách áp dụng phương pháp tính toán ab initio điện tử đầy đủ SCF PSHONDO.

Abstract : The electron impact mass spectra of ten new C2-symmetric chiral bis(oxazoline) and bis(thiazoline) have been studied.

Tóm tắt: Phổ khối lượng do va chạm của electron của mười bis(oxazoline) và bis(thiazoline) mới có cấu trúc C2-symmetric đã được nghiên cứu.

Conclusion:Symmetric recession of internus in alternative esotropia can improve the success rate and the binocular vision function.

Kết luận: Sự suy giảm đối xứng của internus trong esotropia luân phiên có thể cải thiện tỷ lệ thành công và chức năng thị giác nhị thị.

Water and medicine can be admixed fully depending on symmetric branch off, cross-fading, reverse rotational flow in admixer without outside drive.

Nước và thuốc có thể được trộn lẫn hoàn toàn tùy thuộc vào cấu trúc phân nhánh đối xứng, chuyển đổi chéo, dòng xoay ngược trong máy trộn mà không cần truyền động bên ngoài.

It is the latest design,using symmetric spherical roller , two pcs of pressed steel cages,flangeless inner ring & guide ring centred on the cage.

Đây là thiết kế mới nhất, sử dụng vòng bi cầu đối xứng, hai bộ giá đỡ thép dập, vòng trong không vành và vòng dẫn hướng được đặt ở giữa giá đỡ.

A numerical method for the T matrix approach of light scattering by randomly oriented and axially symmetric nonspherical particles performed in PC machine is presented first.

Đầu tiên, phương pháp số cho phương pháp T ma trận của sự tán xạ ánh sáng bởi các hạt không cầu trục, định hướng ngẫu nhiên và axially đối xứng được thực hiện trên máy tính PC được trình bày.

The whole building has symmetric façade, the European architectural style is stressed by elements such as arch windows, cantilever flats, contour, deep shadows, bracketarm, gate pediments, etc.

Toàn bộ tòa nhà có mặt tiền đối xứng, phong cách kiến trúc Châu Âu được nhấn mạnh bởi các yếu tố như cửa sổ vòm, các tấm cantilever, đường nét, bóng sâu, tay nắm, bệ cổng, v.v.

In this paper, we show that the Pseudo-Symmetric property of spherical point set can be characterized by the eigen values of eigenpolynomial and it has the closeness under the metric sum operation.

Trong bài báo này, chúng tôi chỉ ra rằng tính chất Pseudo-Symmetric của tập điểm cầu có thể được đặc trưng bởi các giá trị riêng của đa thức riêng và nó có tính gần gũi dưới phép toán tổng độ lượng.

Ví dụ thực tế

D is for the diaphragms which shouldn't be too flat, but appear fairly symmetric.

D là chữ cái dành cho màng ngăn, không nên quá bằng phẳng, nhưng phải có vẻ đối xứng.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

There are lots of symmetric buildings along the axis.

Có rất nhiều tòa nhà đối xứng dọc theo trục.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Similarly, you can kind of view these as symmetric.

Tương tự, bạn có thể xem những thứ này như là đối xứng.

Nguồn: Riddles (Audio Version)

The thing to notice is that it is highly symmetric.

Điều đáng chú ý là nó có tính đối xứng cao.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

You know, when you think about it, it is incredible just how symmetric the human body is.

Bạn biết đấy, khi bạn nghĩ về nó, thật tuyệt vời khi biết cơ thể con người đối xứng đến mức nào.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

And it unveiled a new symmetric inflation target, of 2%.

Và nó công bố một mục tiêu lạm phát đối xứng mới là 2%.

Nguồn: The Economist (Summary)

We are firmly committed to our symmetric 2% inflation objective.

Chúng tôi cam kết mạnh mẽ với mục tiêu lạm phát đối xứng 2% của mình.

Nguồn: NPR News June 2019 Compilation

Each letter in this word is symmetric along a horizontal axis.

Mỗi chữ cái trong từ này đều đối xứng theo một trục ngang.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

There is a reason why the flow of goods and the flow of money are symmetric.

Có lý do tại sao dòng hàng hóa và dòng tiền lại đối xứng.

Nguồn: Economic Crash Course

It was the first model which showed that you could get a symmetric behavior from a law which was symmetric.

Đó là mô hình đầu tiên cho thấy bạn có thể có được hành vi đối xứng từ một quy luật đối xứng.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay