typhoon

[Mỹ]/taɪˈfuːn/
[Anh]/taɪˈfuːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơn bão nhiệt đới dữ dội, thường thấy ở khu vực tây Thái Bình Dương, với gió mạnh và mưa to.
Word Forms
số nhiềutyphoons

Cụm từ & Cách kết hợp

typhoon season

mùa bão

Câu ví dụ

That typhoon was a tearer.

Cơn bão đó thật kinh khủng.

In May a typhoon hit the Philippines.

Tháng 5, một cơn bão đã tấn công Philippines.

The typhoon uprooted numerous trees.

Cơn bão đã bật gốc nhiều cây.

The typhoon prostrated numerous young trees.

Cơn bão đã quật ngã nhiều cây non.

The typhoon sank a ferry, drowning over 200 people.

Hứng chịu cơn bão, một chiếc phà bị chìm, khiến hơn 200 người chết đuối.

When the typhoon struck, we were afraid our ship might not be able to weather the storm.

Khi cơn bão ập đến, chúng tôi lo sợ rằng tàu của chúng tôi có thể không vượt qua được cơn bão.

Typhoon and cold air joint influences, along sea breeze big raininess, and typhoon influence period just when National Day the vacation, the Department concerned pays attention to the guard.

Typhoon and cold air joint influences, along sea breeze big raininess, and typhoon influence period just when National Day the vacation, the Department concerned pays attention to the guard.

But the loathful typhoon Senlake, chooses in Mid-Autumn Festival small long vacation period assumes an awe-inspiring pose.

Nhưng cơn bão Senlake đáng ghét, chọn thời gian nghỉ dài ngắn trong dịp Trung Thu để tạo dáng đầy cảm hứng.

Several non-infectious diseases including the leaf red spot, gummosis, herbicide in jury, typhoon damage and genetic albinism and an unidentified leaf crinkle disease are also described.

Nhiều bệnh không lây nhiễm, bao gồm đốm đỏ lá, bệnh gummosis, tổn thương do thuốc diệt cỏ, thiệt hại do bão và bạch tạng di truyền, cũng như một bệnh nhăn lá không xác định, cũng được mô tả.

Vogue amounts to a person can be some had not seen T typhoon cloud, star go beautiful to shed the koradji that shows state power to Xin Jichao early.

Vogue amounts to a person can be some had not seen T typhoon cloud, star go beautiful to shed the koradji that shows state power to Xin Jichao early.

2. storm hurricane, typhoon, cyclone, flood, seaquake, hailstorm, rockslide, earthquake, volcanic eruption, subsidence of ground, subterranean fire;

2. bão, cơn lốc xoáy, bão nhiệt đới, cơn bão, động đất dưới biển, mưa đá, lở đá, động đất, phun trào núi lửa, lún đất, hỏa hoạn ngầm;

The Yakou beach on the right side of the typhoon track was rather stable, with only a slight silting in the belt of middle tide besides erodedm manmade dunes in the landward backshore.

Bãi biển Yakou ở phía bên phải của đường đi của cơn bão khá ổn định, chỉ có một lượng phù sa nhẹ trong vùng triều trung bình bên cạnh những đụn cát nhân tạo bị xói mòn ở bờ biển phía sau.

Ví dụ thực tế

Khanun is the sixth typhoon of this year.

Khanun là cơn bão số sáu của năm nay.

Nguồn: CRI Online August 2023 Collection

I'm glad we're not having a typhoon!

Tôi rất vui vì chúng ta không có bão!

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

But if you're in the western Pacific, a hurricane is called the typhoon.

Nhưng nếu bạn ở Thái Bình Dương, một cơn bão là một cơn bão.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

Officials are warning that typhoon Lan could dump a month's rain over some areas.

Các quan chức cảnh báo rằng bão Lan có thể gây mưa trong một tháng ở một số khu vực.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2023

Across the Pacific, Japan has just weathered a powerful typhoon named Faxai.

Cùng khu vực Thái Bình Dương, Nhật Bản vừa vượt qua một cơn bão mạnh có tên Faxai.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

All planes are grounded until the typhoon leaves.

Tất cả các máy bay đều bị đình chỉ cho đến khi bão đi.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Haiyan was the strongest typhoon ever recorded at the time.

Haiyan là cơn bão mạnh nhất từng được ghi nhận vào thời điểm đó.

Nguồn: NPR News January 2020 Compilation

" South. Look! a typhoon is coming up" .

". Phía Nam. Nhìn kìa! Một cơn bão đang đến.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

The typhoon wiped out the whole village.

Cơn bão đã tàn phá cả ngôi làng.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Typhoons are the same thing as hurricanes.

Bão là một điều tương tự như bão.

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay