tyrannical

[Mỹ]/tɪˈrænɪkl/
[Anh]/tɪˈrænɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hành xử một cách tàn ác và áp bức, giống như một bạo chúa, độc tài.

Câu ví dụ

her father was portrayed as tyrannical and unloving.

người cha của cô bị khắc họa là độc đoán và thiếu tình yêu thương.

a momentary quieting of her tyrannical appetite.

một sự dịu đi trong khoảnh khắc của sự thèm khát độc đoán của cô ấy.

Tyrannical Hollywood film moguls ruled their stars’ lives.

Những ông chủ phim Hollywood chuyên chế trị đã kiểm soát cuộc sống của những ngôi sao.

The tyrannical ruler oppressed his people.

Nhà bạo quyền đã áp bức dân chúng.

She couldn't stand his tyrannical behavior anymore.

Cô ấy không thể chịu đựng được hành vi bạo quyền của anh ta nữa.

The tyrannical boss made unreasonable demands on his employees.

Người chủ bạo quyền đã đưa ra những yêu cầu vô lý với nhân viên của mình.

The tyrannical regime silenced any dissenting voices.

Chế độ bạo quyền đã bịt miệng mọi tiếng nói bất đồng.

He was known for his tyrannical leadership style.

Anh ta nổi tiếng với phong cách lãnh đạo bạo quyền.

The tyrannical government cracked down on protests.

Chính phủ bạo quyền đã đàn áp các cuộc biểu tình.

Living under a tyrannical regime was unbearable for the citizens.

Sống dưới một chế độ bạo quyền là không thể chịu đựng nổi đối với người dân.

The tyrannical king ruled with an iron fist.

Nhà vua bạo quyền cai trị bằng nắm tay sắt.

The tyrannical policies of the company led to a high turnover rate.

Các chính sách bạo quyền của công ty đã dẫn đến tỷ lệ luân chuyển nhân sự cao.

She managed to escape from the tyrannical grasp of her abuser.

Cô ấy đã trốn thoát khỏi sự kiểm soát bạo quyền của kẻ lạm dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay