ultraconservative

[Mỹ]/ˌʌltrəkənˈsɜːvətɪv/
[Anh]/ˌʌltrəkənˈsɜrvətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người cực kỳ bảo thủ
adj. cực kỳ bảo thủ, đặc biệt trong chính trị hoặc tôn giáo
Word Forms
số nhiềuultraconservatives

Cụm từ & Cách kết hợp

ultraconservative policies

chính sách cực đoan bảo thủ

ultraconservative views

quan điểm cực đoan bảo thủ

ultraconservative group

nhóm cực đoan bảo thủ

ultraconservative agenda

th chương trình nghị sự cực đoan bảo thủ

ultraconservative leader

nhà lãnh đạo cực đoan bảo thủ

ultraconservative ideology

tư tưởng cực đoan bảo thủ

ultraconservative movement

phong trào cực đoan bảo thủ

ultraconservative stance

quan điểm bảo thủ cực đoan

ultraconservative values

giá trị bảo thủ cực đoan

Câu ví dụ

the ultraconservative group opposed the new education policy.

nhóm cực hữu đã phản đối chính sách giáo dục mới.

many ultraconservative individuals resist social change.

nhiều cá nhân cực hữu chống lại sự thay đổi xã hội.

ultraconservative views often lead to heated debates.

những quan điểm cực hữu thường dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.

the ultraconservative faction within the party is growing.

phái phái cực hữu trong đảng đang lớn mạnh.

ultraconservative policies can impact economic growth.

các chính sách cực hữu có thể tác động đến tăng trưởng kinh tế.

she identifies as an ultraconservative activist.

cô tự nhận mình là một nhà hoạt động cực hữu.

ultraconservative beliefs often stem from traditional values.

những niềm tin cực hữu thường bắt nguồn từ các giá trị truyền thống.

the ultraconservative media outlet criticized the government.

đài truyền thông cực hữu đã chỉ trích chính phủ.

he has ultraconservative opinions on social issues.

anh có những quan điểm cực hữu về các vấn đề xã hội.

ultraconservative movements are gaining momentum worldwide.

các phong trào cực hữu đang giành được động lực trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay