unacetylated

[Mỹ]/[ʌnˈæsɪtɪleɪtɪd]/
[Anh]/[ʌnˈæsɪtɪleɪtɪd]/

Dịch

adj. Không được acetyl hóa; Thiếu nhóm acetyl.

Cụm từ & Cách kết hợp

unacetylated histone

histone chưa acetyl hóa

be unacetylated

chưa acetyl hóa

unacetylated lysine

lysine chưa acetyl hóa

showing unacetylated

cho thấy chưa acetyl hóa

unacetylated state

trạng thái chưa acetyl hóa

highly unacetylated

chưa acetyl hóa mạnh

were unacetylated

chưa acetyl hóa

remain unacetylated

vẫn chưa acetyl hóa

initially unacetylated

ban đầu chưa acetyl hóa

found unacetylated

phát hiện chưa acetyl hóa

Câu ví dụ

the study investigated the effects of unacetylated choline on memory function.

Nghiên cứu đã khảo sát tác động của chất choline chưa acetylated đến chức năng trí nhớ.

unacetylated forms of certain compounds may exhibit different biological activities.

Dạng chưa acetylated của một số hợp chất có thể thể hiện các hoạt động sinh học khác nhau.

we compared unacetylated and acetylated versions of the drug in clinical trials.

Chúng tôi đã so sánh các phiên bản chưa acetylated và đã acetylated của thuốc trong các thử nghiệm lâm sàng.

the researchers focused on the absorption of unacetylated fatty acids in the gut.

Nhóm nghiên cứu tập trung vào việc hấp thụ các axit béo chưa acetylated trong đường ruột.

unacetylated galactolipids are present in significant amounts in plant cell membranes.

Galactolipid chưa acetylated có mặt với lượng đáng kể trong màng tế bào thực vật.

the process yielded a substantial quantity of unacetylated precursor molecules.

Quy trình này tạo ra một lượng lớn các phân tử tiền chất chưa acetylated.

we analyzed the stability of unacetylated compounds under various storage conditions.

Chúng tôi đã phân tích tính ổn định của các hợp chất chưa acetylated dưới các điều kiện bảo quản khác nhau.

the enzyme preferentially acetylates other forms, leaving some unacetylated.

Enzyme ưu tiên acetylated các dạng khác, để lại một số dạng chưa acetylated.

the presence of unacetylated residues was confirmed by mass spectrometry.

Sự hiện diện của các gốc chưa acetylated đã được xác nhận bằng phổ khối.

unacetylated precursors are essential for the synthesis of certain glycans.

Các tiền chất chưa acetylated là cần thiết cho việc tổng hợp một số glycans.

the team examined the role of unacetylated sugars in cell signaling pathways.

Đội ngũ đã kiểm tra vai trò của các đường chưa acetylated trong các con đường truyền tín hiệu tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay