unadjusted

[Mỹ]/'ʌnə'dʒʌstid/
[Anh]/ˌʌnəˈdʒʌstɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không điều chỉnh; không thay đổi.

Ví dụ thực tế

The uncultivated kind is not worth much; it is wild and haphazard stuff, unadjusted to its uses.

Loại chưa được canh tác không có giá trị nhiều; nó là thứ hoang dã và lộn xộn, không phù hợp với mục đích sử dụng.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay