unannounced

[Mỹ]/ˌʌnə'naʊnst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được thông báo

Câu ví dụ

I apologize for coming over unannounced like this.

Tôi xin lỗi vì đã đến không báo trước như vậy.

Having arrived unannounced for supper, we had to take potluck.

Đã đến không báo trước để ăn tối, chúng tôi phải ăn may.

He showed up unannounced at her doorstep.

Anh ấy đến không báo trước tại ngưỡng cửa nhà cô.

She made an unannounced visit to her friend's house.

Cô ấy có một chuyến thăm không báo trước đến nhà bạn của cô ấy.

The boss made an unannounced inspection of the office.

Ông chủ đã có một cuộc kiểm tra không báo trước tại văn phòng.

The celebrity arrived unannounced at the event.

Người nổi tiếng đã đến sự kiện không báo trước.

I received an unannounced phone call from an old friend.

Tôi đã nhận được một cuộc gọi điện thoại không báo trước từ một người bạn cũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay