unapportioned

[Mỹ]/ˌʌn.əˈpɔː.ʃənd/
[Anh]/ˌʌn.əˈpɔːr.ʃənd/

Dịch

adj. không được phân chia hoặc phân bổ; không được phân phối hoặc chia sẻ giữa các phần hoặc nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

unapportioned funds

kinh phí chưa được phân bổ

unapportioned revenue

thu nhập chưa được phân bổ

unapportioned assets

thuế chưa được phân bổ

unapportioned tax

tài sản chưa được phân bổ

unapportioned income

ngân sách chưa được phân bổ

unapportioned cost

cổ phần chưa được phân bổ

unapportioned grant

chi phí chưa được phân bổ

unapportioned budget

lỗi chưa được phân bổ

unapportioned profit

trách nhiệm chưa được phân bổ

unapportioned loss

lãnh thổ chưa được phân bổ

Câu ví dụ

the unapportioned cost of the project must be resolved before the fiscal year ends.

Ban hội đồng gặp khó khăn trong việc phân bổ trách nhiệm sau khi dự án thất bại hoàn toàn.

accountants reviewed the ledger to locate the unapportioned balance.

Chi phí không được phân bổ đã tạo ra sự căng thẳng đáng kể giữa các công ty đối tác trong quý này.

a significant portion of the budget remains unapportioned this quarter.

Chính phủ phải đối mặt với những lời chỉ trích gay gắt về việc phân bổ thuế không phù hợp trong dự luật mới được đề xuất hôm qua.

they cannot proceed without utilizing the remaining unapportioned funds.

Tài sản không được phân bổ trong bất động sản cần giải quyết pháp lý ngay lập tức trước khi có thể phân phối.

the committee decided to leave the excess revenue unapportioned until spring.

Báo cáo tài chính nêu bật trách nhiệm không được phân bổ là một mối quan ngại lớn mà các bên liên quan cần giải quyết.

the government returned the unapportioned taxes to the regional jurisdictions.

Các quỹ không được phân bổ vẫn bị phong tỏa cho đến khi có thêm điều tra từ các thành viên của ủy ban kiểm toán.

overhead expenses categorized as unapportioned were carried over to the next month.

Gánh nặng nợ không được phân bổ đã quá sức nhiều gia đình đang phải vật lộn với tỷ lệ lạm phát tăng cao.

the software flagged the unapportioned liability in the annual financial report.

Kiểm toán viên độc lập đã phát hiện ra một số đánh giá không được phân bổ trong báo cáo ngân sách thành phố hàng năm.

any unapportioned inheritance will be held in a trust for the heirs.

Nhiều yêu cầu thanh toán không được phân bổ đã gây ra những chậm trễ đáng kể trong dự án xây dựng cơ sở hạ tầng.

half of the grant money is currently unapportioned and awaiting approval.

Các cổ phần không được phân bổ đã được phân phối theo thỏa thuận hợp tác ban đầu được ký năm năm trước.

the general unapportioned surplus was reinvested into the company infrastructure.

Hội đồng thành phố đã tổ chức một cuộc họp khẩn cấp để tranh luận về các chi phí không được phân bổ cho hệ thống giao thông công cộng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay