disproportionate

[Mỹ]/ˌdɪsprəˈpɔːʃənət/
[Anh]/ˌdɪsprəˈpɔːrʃənət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không tỷ lệ, không cân xứng, không đều
Word Forms
hiện tại phân từdisproportionating

Câu ví dụ

The punishment was grossly disproportionate to the crime.

Hình phạt đã quá bất cân xứng so với tội phạm.

water disproportionates to oxygen and hydrogen.

nước không tương xứng với oxy và hydro.

to give a disproportionate amount of one's time to games

dành một lượng thời gian không cân xứng cho trò chơi.

They suddenly found out that they had spend a disproportionate amount of their money on clothing.

Họ đột nhiên phát hiện ra rằng họ đã tiêu một khoản tiền không cân xứng vào quần áo.

We spend a disproportionate amount of our income on rent.

Chúng tôi chi một khoản thu nhập không cân xứng cho tiền thuê nhà.

people on lower incomes spend a disproportionate amount of their income on fuel.

những người có thu nhập thấp hơn chi một khoản thu nhập không cân xứng cho nhiên liệu.

persistent offenders were given sentences that were disproportionate to the offences they had committed.

những người tái phạm nghiêm trọng đã bị kết án với những bản án không tương xứng với những tội phạm mà họ đã gây ra.

Ví dụ thực tế

It means that very small changes can make a disproportionate impact.

Nó có nghĩa là những thay đổi rất nhỏ có thể tạo ra tác động không tương xứng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2019 Collection

That disproportionate impact extends beyond pollution.

Tác động không tương xứng đó vượt ra ngoài ô nhiễm.

Nguồn: Vox opinion

To a degree that is wildly disproportionate to its economic importance.

Ở mức độ mà hoàn toàn không tương xứng với tầm quan trọng kinh tế của nó.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

It depletes their energy, culminating in disproportionate levels of damaging sentiment.

Nó làm cạn kiệt năng lượng của họ, đỉnh điểm là những mức cảm xúc tiêu cực không tương xứng.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

And that's why regressive tax takes a disproportionate toll on people with lower incomes.

Và đó là lý do tại sao thuế lũy tiến lại gây ra gánh nặng không tương xứng cho những người có thu nhập thấp.

Nguồn: Economic Crash Course

There's growing concern in the United States over the apparently disproportionate impact of the coronavirus on black Americans.

Ở Hoa Kỳ, ngày càng có nhiều lo ngại về tác động có vẻ không tương xứng của coronavirus đối với người Mỹ gốc Phi.

Nguồn: BBC World Headlines

We also know this virus has taken a disproportionate toll on communities of color in this country.

Chúng tôi cũng biết rằng virus này đã gây ra những thiệt hại không tương xứng cho các cộng đồng có màu da trong nước này.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Animal-welfare advocates lament the country's congressional system, which gives disproportionate clout to rural states.

Những người ủng hộ quyền lợi động vật than phiển về hệ thống nghị viện của đất nước, vốn trao cho các bang nông thôn sức ảnh hưởng không tương xứng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Britain has said it will retaliate to the measures France has outlined, calling the threat disappointing and disproportionate.

Anh đã nói rằng nước này sẽ trả đũa các biện pháp mà Pháp đã đưa ra, gọi hành động đe dọa là đáng thất vọng và không tương xứng.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2021

The Minneapolis metro area relies heavily on book publishing, whereas Pittsburgh has a disproportionate number of museum workers.

Khu vực đô thị Minneapolis phụ thuộc nhiều vào xuất bản sách, trong khi Pittsburgh có số lượng nhân viên bảo tàng không tương xứng.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay