unapproachably

[Mỹ]/[ˌʌnəˈprəʊtʃəbli]/
[Anh]/[ˌʌnəˈproʊtʃəbli]/

Dịch

adv. theo cách không thể tiếp cận được

Cụm từ & Cách kết hợp

unapproachably distant

quá xa xỉ

unapproachably proud

tự cao tự đại một cách không thể tiếp cận

unapproachably cold

lạnh lùng đến mức không thể tiếp cận

unapproachably rich

giàu có một cách không thể tiếp cận

unapproachably beautiful

xinh đẹp một cách không thể tiếp cận

unapproachably wise

khôn ngoan đến mức không thể tiếp cận

unapproachably elegant

thanh lịch đến mức không thể tiếp cận

unapproachably fierce

mạnh mẽ đến mức không thể tiếp cận

unapproachably talented

tài năng đến mức không thể tiếp cận

unapproachably strong

mạnh mẽ đến mức không thể tiếp cận

Câu ví dụ

she stood unapproachably at the edge of the crowd.

Cô ấy đứng ở mép đám đông một cách khó tiếp cận.

his demeanor was unapproachably serious during the meeting.

Cái điệu của anh ấy nghiêm túc đến mức khó tiếp cận trong cuộc họp.

the mountain peak looked unapproachably distant.

Đỉnh núi trông có vẻ xa xôi và khó tiếp cận.

she often acted unapproachably, making it hard to befriend her.

Cô ấy thường hành động một cách khó tiếp cận, khiến mọi người khó làm bạn với cô.

his unapproachably high standards intimidated many of his colleagues.

Những tiêu chuẩn cao đến mức khó tiếp cận của anh ấy đã khiến nhiều đồng nghiệp sợ hãi.

the celebrity remained unapproachably glamorous at the event.

Ngôi sao vẫn giữ vẻ quyến rũ khó tiếp cận tại sự kiện.

she spoke unapproachably, as if she held all the answers.

Cô ấy nói một cách khó tiếp cận, như thể cô ấy nắm giữ tất cả câu trả lời.

the professor's unapproachably vast knowledge impressed the students.

Kiến thức uyên bác đến mức khó tiếp cận của giáo sư đã gây ấn tượng với sinh viên.

his unapproachably calm demeanor during the crisis was admirable.

Cái điệu bình tĩnh đến mức khó tiếp cận của anh ấy trong cuộc khủng hoảng thật đáng ngưỡng mộ.

she maintained an unapproachably aloof attitude at the party.

Cô ấy duy trì thái độ lạnh lùng đến mức khó tiếp cận tại bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay