they have famously reclusive lifestyles.
họ có lối sống ẩn dật nổi tiếng.
He is in essence a reclusive sort.
Về bản chất, anh ấy là một người sống ẩn dật.
he led a reclusive life.
anh ấy sống một cuộc đời ẩn dật.
The reclusive artist rarely made public appearances.
Nghệ sĩ ẩn dật hiếm khi xuất hiện trước công chúng.
She lived a reclusive life in the countryside.
Cô ấy sống một cuộc sống ẩn dật ở vùng nông thôn.
The reclusive billionaire rarely granted interviews.
Tỷ phú ẩn dật hiếm khi cho phỏng vấn.
The writer's reclusive nature made it difficult to reach out to him.
Tính cách ẩn dật của nhà văn khiến việc liên lạc với anh ấy trở nên khó khăn.
Despite his reclusive tendencies, he was a successful businessman.
Bất chấp xu hướng ẩn dật của anh ấy, anh ấy là một doanh nhân thành công.
The reclusive author spent most of his time writing in solitude.
Nhà văn ẩn dật dành phần lớn thời gian viết lách một mình.
The reclusive heiress inherited a vast fortune from her family.
Người thừa kế ẩn dật đã thừa hưởng một gia sản khổng lồ từ gia đình cô ấy.
He became more reclusive after the tragic loss of his wife.
Anh ấy trở nên ẩn dật hơn sau sự mất mát bi thảm của người vợ.
The reclusive musician rarely performed live concerts.
Nhà soạn nhạc ẩn dật hiếm khi biểu diễn hòa nhạc trực tiếp.
Despite his reclusive lifestyle, he maintained close friendships with a few people.
Bất chấp lối sống ẩn dật của anh ấy, anh ấy vẫn duy trì mối quan hệ bạn bè thân thiết với một vài người.
He is in essence a reclusive sort.
Về bản chất, anh ấy là một người sống ẩn dật.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionMr. Salinger, 59, is to some degree an unlikely representative for a reclusive literary icon.
Ông Salinger, 59 tuổi, có phần nào đó là một đại diện bất ngờ cho một biểu tượng văn học sống ẩn dật.
Nguồn: New York TimesIt's a really shy, reclusive eel that we know almost nothing about.
Đó là một con eels sống ẩn dật, nhút nhát và chúng ta gần như không biết gì về nó.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2016 CollectionScion of the great banking family, Rothschild was a strange and reclusive fellow.
Người thừa kế của gia tộc ngân hàng vĩ đại, Rothschild là một người đàn ông kỳ lạ và sống ẩn dật.
Nguồn: A Brief History of EverythingHideaki Kumazawa apparently told police that his 44-year-old reclusive son could be violent.
Hideaki Kumazawa báo cảnh sát rằng người con trai 44 tuổi sống ẩn dật của anh ta có thể bạo lực.
Nguồn: BBC Listening June 2019 CompilationCraig Steven Wright, an Australian computer scientist, claimed that he was Satoshi Nakamoto, the reclusive creator of bitcoin.
Craig Steven Wright, một nhà khoa học máy tính người Úc, tuyên bố rằng anh ta là Satoshi Nakamoto, người tạo ra bitcoin sống ẩn dật.
Nguồn: The Economist (Summary)Peck received perhaps his sweetest laurel when the reclusive Lee said Gregory Peck was a beautiful man.
Peck có lẽ đã nhận được vinh dự ngọt ngào nhất của mình khi người sống ẩn dật Lee nói rằng Gregory Peck là một người đàn ông đẹp.
Nguồn: Stories of World Famous Actors and StarsMaybe he was feeling " reclusive" or he just liked using his long legs to go wandering somewhere else.
Including mountain lions, which have been in California for 30,000 years, the most famous is P22, a reclusive celebrity.
Bao gồm cả sư núi, loài đã có mặt ở California trong 30.000 năm, P22 là người nổi tiếng sống ẩn dật và nổi tiếng nhất.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe smallest (weighing just 19 grams) was the reclusive Stella wood mouse.
Loại nhỏ nhất (nặng chỉ 19 gram) là chuột rừng Stella sống ẩn dật.
Nguồn: The Economist Science and Technologythey have famously reclusive lifestyles.
họ có lối sống ẩn dật nổi tiếng.
He is in essence a reclusive sort.
Về bản chất, anh ấy là một người sống ẩn dật.
he led a reclusive life.
anh ấy sống một cuộc đời ẩn dật.
The reclusive artist rarely made public appearances.
Nghệ sĩ ẩn dật hiếm khi xuất hiện trước công chúng.
She lived a reclusive life in the countryside.
Cô ấy sống một cuộc sống ẩn dật ở vùng nông thôn.
The reclusive billionaire rarely granted interviews.
Tỷ phú ẩn dật hiếm khi cho phỏng vấn.
The writer's reclusive nature made it difficult to reach out to him.
Tính cách ẩn dật của nhà văn khiến việc liên lạc với anh ấy trở nên khó khăn.
Despite his reclusive tendencies, he was a successful businessman.
Bất chấp xu hướng ẩn dật của anh ấy, anh ấy là một doanh nhân thành công.
The reclusive author spent most of his time writing in solitude.
Nhà văn ẩn dật dành phần lớn thời gian viết lách một mình.
The reclusive heiress inherited a vast fortune from her family.
Người thừa kế ẩn dật đã thừa hưởng một gia sản khổng lồ từ gia đình cô ấy.
He became more reclusive after the tragic loss of his wife.
Anh ấy trở nên ẩn dật hơn sau sự mất mát bi thảm của người vợ.
The reclusive musician rarely performed live concerts.
Nhà soạn nhạc ẩn dật hiếm khi biểu diễn hòa nhạc trực tiếp.
Despite his reclusive lifestyle, he maintained close friendships with a few people.
Bất chấp lối sống ẩn dật của anh ấy, anh ấy vẫn duy trì mối quan hệ bạn bè thân thiết với một vài người.
He is in essence a reclusive sort.
Về bản chất, anh ấy là một người sống ẩn dật.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionMr. Salinger, 59, is to some degree an unlikely representative for a reclusive literary icon.
Ông Salinger, 59 tuổi, có phần nào đó là một đại diện bất ngờ cho một biểu tượng văn học sống ẩn dật.
Nguồn: New York TimesIt's a really shy, reclusive eel that we know almost nothing about.
Đó là một con eels sống ẩn dật, nhút nhát và chúng ta gần như không biết gì về nó.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2016 CollectionScion of the great banking family, Rothschild was a strange and reclusive fellow.
Người thừa kế của gia tộc ngân hàng vĩ đại, Rothschild là một người đàn ông kỳ lạ và sống ẩn dật.
Nguồn: A Brief History of EverythingHideaki Kumazawa apparently told police that his 44-year-old reclusive son could be violent.
Hideaki Kumazawa báo cảnh sát rằng người con trai 44 tuổi sống ẩn dật của anh ta có thể bạo lực.
Nguồn: BBC Listening June 2019 CompilationCraig Steven Wright, an Australian computer scientist, claimed that he was Satoshi Nakamoto, the reclusive creator of bitcoin.
Craig Steven Wright, một nhà khoa học máy tính người Úc, tuyên bố rằng anh ta là Satoshi Nakamoto, người tạo ra bitcoin sống ẩn dật.
Nguồn: The Economist (Summary)Peck received perhaps his sweetest laurel when the reclusive Lee said Gregory Peck was a beautiful man.
Peck có lẽ đã nhận được vinh dự ngọt ngào nhất của mình khi người sống ẩn dật Lee nói rằng Gregory Peck là một người đàn ông đẹp.
Nguồn: Stories of World Famous Actors and StarsMaybe he was feeling " reclusive" or he just liked using his long legs to go wandering somewhere else.
Including mountain lions, which have been in California for 30,000 years, the most famous is P22, a reclusive celebrity.
Bao gồm cả sư núi, loài đã có mặt ở California trong 30.000 năm, P22 là người nổi tiếng sống ẩn dật và nổi tiếng nhất.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThe smallest (weighing just 19 grams) was the reclusive Stella wood mouse.
Loại nhỏ nhất (nặng chỉ 19 gram) là chuột rừng Stella sống ẩn dật.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay