unattacked

[Mỹ]/ˌʌnəˈtækt/
[Anh]/ˌʌnəˈtækt/

Dịch

adj.không bị tấn công hoặc tổn hại

Cụm từ & Cách kết hợp

unattacked territory

vùng lãnh thổ chưa bị tấn công

unattacked position

vị trí chưa bị tấn công

unattacked area

khu vực chưa bị tấn công

unattacked zone

khu vực chưa bị tấn công

unattacked flank

sườn chưa bị tấn công

unattacked front

phía trước chưa bị tấn công

unattacked site

khu vực chưa bị tấn công

unattacked base

địa điểm căn cứ chưa bị tấn công

unattacked stronghold

ninh kiềm chưa bị tấn công

unattacked region

vùng chưa bị tấn công

Câu ví dụ

the fortress remained unattacked throughout the war.

pháo đài vẫn còn nguyên vẹn trong suốt cuộc chiến.

despite the chaos, her home was left unattacked.

bất chấp sự hỗn loạn, ngôi nhà của cô vẫn không bị tấn công.

the region was mostly unattacked by enemy forces.

khu vực hầu như không bị lực lượng địch tấn công.

he felt safe knowing his village was unattacked.

anh cảm thấy an toàn khi biết ngôi làng của anh không bị tấn công.

the wildlife reserve remained unattacked, preserving its beauty.

khu bảo tồn động vật hoang dã vẫn còn nguyên vẹn, bảo tồn vẻ đẹp của nó.

her ideas were left unattacked during the debate.

những ý tưởng của cô không bị phản bác trong suốt cuộc tranh luận.

the secluded island was unattacked for centuries.

hòn đảo hẻo lánh không bị tấn công trong nhiều thế kỷ.

his reputation remained unattacked despite the rumors.

danh tiếng của anh vẫn còn nguyên vẹn bất chấp những lời đồn.

the plan was strategically designed to leave areas unattacked.

kế hoạch được thiết kế chiến lược để tránh các khu vực bị tấn công.

they celebrated their victory, knowing their base was unattacked.

họ ăn mừng chiến thắng của mình, biết rằng căn cứ của họ không bị tấn công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay