unattacked territory
vùng lãnh thổ chưa bị tấn công
unattacked position
vị trí chưa bị tấn công
unattacked area
khu vực chưa bị tấn công
unattacked zone
khu vực chưa bị tấn công
unattacked flank
sườn chưa bị tấn công
unattacked front
phía trước chưa bị tấn công
unattacked site
khu vực chưa bị tấn công
unattacked base
địa điểm căn cứ chưa bị tấn công
unattacked stronghold
ninh kiềm chưa bị tấn công
unattacked region
vùng chưa bị tấn công
the fortress remained unattacked throughout the war.
pháo đài vẫn còn nguyên vẹn trong suốt cuộc chiến.
despite the chaos, her home was left unattacked.
bất chấp sự hỗn loạn, ngôi nhà của cô vẫn không bị tấn công.
the region was mostly unattacked by enemy forces.
khu vực hầu như không bị lực lượng địch tấn công.
he felt safe knowing his village was unattacked.
anh cảm thấy an toàn khi biết ngôi làng của anh không bị tấn công.
the wildlife reserve remained unattacked, preserving its beauty.
khu bảo tồn động vật hoang dã vẫn còn nguyên vẹn, bảo tồn vẻ đẹp của nó.
her ideas were left unattacked during the debate.
những ý tưởng của cô không bị phản bác trong suốt cuộc tranh luận.
the secluded island was unattacked for centuries.
hòn đảo hẻo lánh không bị tấn công trong nhiều thế kỷ.
his reputation remained unattacked despite the rumors.
danh tiếng của anh vẫn còn nguyên vẹn bất chấp những lời đồn.
the plan was strategically designed to leave areas unattacked.
kế hoạch được thiết kế chiến lược để tránh các khu vực bị tấn công.
they celebrated their victory, knowing their base was unattacked.
họ ăn mừng chiến thắng của mình, biết rằng căn cứ của họ không bị tấn công.
unattacked territory
vùng lãnh thổ chưa bị tấn công
unattacked position
vị trí chưa bị tấn công
unattacked area
khu vực chưa bị tấn công
unattacked zone
khu vực chưa bị tấn công
unattacked flank
sườn chưa bị tấn công
unattacked front
phía trước chưa bị tấn công
unattacked site
khu vực chưa bị tấn công
unattacked base
địa điểm căn cứ chưa bị tấn công
unattacked stronghold
ninh kiềm chưa bị tấn công
unattacked region
vùng chưa bị tấn công
the fortress remained unattacked throughout the war.
pháo đài vẫn còn nguyên vẹn trong suốt cuộc chiến.
despite the chaos, her home was left unattacked.
bất chấp sự hỗn loạn, ngôi nhà của cô vẫn không bị tấn công.
the region was mostly unattacked by enemy forces.
khu vực hầu như không bị lực lượng địch tấn công.
he felt safe knowing his village was unattacked.
anh cảm thấy an toàn khi biết ngôi làng của anh không bị tấn công.
the wildlife reserve remained unattacked, preserving its beauty.
khu bảo tồn động vật hoang dã vẫn còn nguyên vẹn, bảo tồn vẻ đẹp của nó.
her ideas were left unattacked during the debate.
những ý tưởng của cô không bị phản bác trong suốt cuộc tranh luận.
the secluded island was unattacked for centuries.
hòn đảo hẻo lánh không bị tấn công trong nhiều thế kỷ.
his reputation remained unattacked despite the rumors.
danh tiếng của anh vẫn còn nguyên vẹn bất chấp những lời đồn.
the plan was strategically designed to leave areas unattacked.
kế hoạch được thiết kế chiến lược để tránh các khu vực bị tấn công.
they celebrated their victory, knowing their base was unattacked.
họ ăn mừng chiến thắng của mình, biết rằng căn cứ của họ không bị tấn công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay