unboxed

[Mỹ]/[ˈʌn.bɒks]/
[Anh]/[ˈʌn.bɒks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để lấy ra khỏi hộp; để mở gói.; Bày tỏ hoặc giới thiệu điều gì mới, đặc biệt là một sản phẩm hoặc dịch vụ.; Phân tích hoặc phân giải một thứ để hiểu được các thành phần hoặc cách hoạt động của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

unboxed today

đã mở hộp hôm nay

newly unboxed

mới mở hộp

i unboxed

tôi đã mở hộp

unboxed it

đã mở hộp nó

they unboxed

họ đã mở hộp

unboxed package

gói hàng đã được mở hộp

she unboxed

cô ấy đã mở hộp

Câu ví dụ

i unboxed my new smartphone and it looks amazing!

Tôi đã mở hộp điện thoại thông minh mới của mình và nó trông tuyệt vời!

the tech reviewer unboxed the laptop on live stream.

Người đánh giá công nghệ đã mở hộp laptop trên luồng trực tiếp.

she unboxed a limited-edition makeup palette yesterday.

Cô ấy đã mở hộp một bộ phấn trang điểm phiên bản giới hạn vào hôm qua.

we unboxed the board game and started playing right away.

Chúng tôi đã mở hộp trò chơi cờ và bắt đầu chơi ngay lập tức.

the children eagerly unboxed their christmas presents.

Các em nhỏ háo hức mở hộp quà Giáng Sinh của mình.

he unboxed the collectible action figure with great care.

Anh ấy cẩn thận mở hộp nhân vật hoạt hình có thể sưu tập.

the company unboxed their new product at the trade show.

Công ty đã mở hộp sản phẩm mới của họ tại hội chợ thương mại.

i unboxed a vintage record player and it still works!

Tôi đã mở hộp một máy hát than cổ điển và nó vẫn hoạt động!

the influencer unboxed the skincare set on instagram.

Người có ảnh hưởng đã mở hộp bộ chăm sóc da trên Instagram.

they unboxed a gourmet food basket for the holiday.

Họ đã mở hộp một giỏ thực phẩm cao cấp cho kỳ nghỉ lễ.

unboxing videos are incredibly popular on youtube.

Các video mở hộp rất phổ biến trên YouTube.

i unboxed the new headphones and immediately tested the sound quality.

Tôi đã mở hộp tai nghe mới và ngay lập tức kiểm tra chất lượng âm thanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay