unbraiding

[Mỹ]/[ʌnˈbɹeɪdɪŋ]/
[Anh]/[ʌnˈbɹeɪdɪŋ]/

Dịch

v. Tháo một braid; tháo rời một plait; tháo rối; tháo dây.
n. Hành động tháo một braid.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbraiding her hair

tháo braid tóc cô ấy

slowly unbraiding

tháo braid một cách chậm rãi

unbraiding the rope

tháo braid sợi dây

unbraiding carefully

tháo braid cẩn thận

unbraiding process

quy trình tháo braid

unbraiding quickly

tháo braid nhanh chóng

unbraiding it

tháo braid nó

Câu ví dụ

she carefully began unbraiding her long, dark hair after the festival.

Cô ấy cẩn thận bắt đầu tháo braid tóc dài, đen của mình sau lễ hội.

the stylist expertly unbraided the model's intricate cornrows.

Nhà tạo mẫu khéo léo tháo braid những lọn tóc uốn cong phức tạp của người mẫu.

unbraiding the rope revealed a hidden message woven within.

Tháo braid sợi dây đã tiết lộ một thông điệp ẩn chứa bên trong.

he spent hours unbraiding the fishing net, repairing the damage.

Anh ấy dành hàng giờ tháo braid lưới đánh cá, sửa chữa thiệt hại.

unbraiding the complex knot proved to be a frustrating challenge.

Tháo braid nút thắt phức tạp đã chứng minh là một thử thách khó chịu.

the child loved watching her mother unbraiding her hair at night.

Em bé yêu thích việc xem mẹ mình tháo braid tóc vào ban đêm.

unbraiding the cables was the first step in troubleshooting the device.

Tháo braid cáp là bước đầu tiên trong việc chẩn đoán sự cố thiết bị.

she unbraided the scarf to reuse the yarn for a new project.

Cô ấy tháo braid chiếc khăn choàng để tái sử dụng sợi len cho một dự án mới.

unbraiding the strands of the necklace revealed a delicate clasp.

Tháo braid các sợi dây của chiếc vòng cổ đã tiết lộ một khóa cài tinh xảo.

after the dance performance, she started unbraiding her hair.

Sau màn trình diễn múa, cô ấy bắt đầu tháo braid tóc.

the archaeologist carefully unbraided the ancient textile fragment.

Người khảo cổ học cẩn thận tháo braid mảnh vải cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay