unceremoniousness

[Mỹ]/ʌn.sə.rɪˈməʊ.ni.əs.nəs/
[Anh]/ʌn.səˈrɛ.mə.ni.əs.nəs/

Dịch

n. thiếu nghi thức hoặc lễ nghi; sự thô lỗ hoặc đột ngột
Các dạng của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

pure unceremoniousness

sự thiếu lễ phép thuần khiết

brutal unceremoniousness

sự thiếu lễ phép tàn nhẫn

total unceremoniousness

sự thiếu lễ phép tuyệt đối

sheer unceremoniousness

sự thiếu lễ phép tuyệt đối

unapologetic unceremoniousness

sự thiếu lễ phép không hối lỗi

unexpected unceremoniousness

sự thiếu lễ phép bất ngờ

glaring unceremoniousness

sự thiếu lễ phép rõ ràng

unfiltered unceremoniousness

sự thiếu lễ phép không qua lọc

refreshing unceremoniousness

sự thiếu lễ phép sảng khoái

casual unceremoniousness

sự thiếu lễ phép thông thường

Câu ví dụ

her unceremoniousness made everyone feel at ease.

Sự thiếu trang trọng của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái.

his unceremoniousness in conversation often surprised newcomers.

Sự thiếu trang trọng trong cuộc trò chuyện của anh ấy thường khiến những người mới đến ngạc nhiên.

they appreciated her unceremoniousness during the meeting.

Họ đánh giá cao sự thiếu trang trọng của cô ấy trong cuộc họp.

the unceremoniousness of the gathering made it enjoyable.

Sự thiếu trang trọng của buổi tụ họp khiến nó trở nên thú vị.

his unceremoniousness was refreshing in a formal setting.

Sự thiếu trang trọng của anh ấy rất thú vị trong một bối cảnh trang trọng.

she approached the task with unceremoniousness and efficiency.

Cô ấy tiếp cận nhiệm vụ với sự thiếu trang trọng và hiệu quả.

the unceremoniousness of their friendship made it stronger.

Sự thiếu trang trọng trong tình bạn của họ khiến nó trở nên mạnh mẽ hơn.

his unceremoniousness often led to misunderstandings.

Sự thiếu trang trọng của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.

she valued unceremoniousness over formality in her relationships.

Cô ấy coi trọng sự thiếu trang trọng hơn là sự trang trọng trong các mối quan hệ của mình.

they enjoyed the unceremoniousness of the informal gathering.

Họ thích sự thiếu trang trọng của buổi tụ họp không chính thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay