to make uncharitable assumptions
để đưa ra những giả định thiếu thiện chí
to show uncharitable behavior
để thể hiện hành vi thiếu thiện chí
to speak in an uncharitable manner
để nói một cách thiếu thiện chí
to interpret someone's actions in an uncharitable light
để giải thích hành động của ai đó dưới ánh sáng thiếu thiện chí
to have uncharitable thoughts
để có những suy nghĩ thiếu thiện chí
to act in an uncharitable way
để hành động một cách thiếu thiện chí
to make uncharitable assumptions
để đưa ra những giả định thiếu thiện chí
to show uncharitable behavior
để thể hiện hành vi thiếu thiện chí
to speak in an uncharitable manner
để nói một cách thiếu thiện chí
to interpret someone's actions in an uncharitable light
để giải thích hành động của ai đó dưới ánh sáng thiếu thiện chí
to have uncharitable thoughts
để có những suy nghĩ thiếu thiện chí
to act in an uncharitable way
để hành động một cách thiếu thiện chí
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay