unclickable link
Liên kết không thể nhấp vào
was unclickable
đã không thể nhấp vào
unclickable button
Nút không thể nhấp vào
being unclickable
đang không thể nhấp vào
found unclickable
phát hiện không thể nhấp vào
unclickable image
Hình ảnh không thể nhấp vào
it's unclickable
nó không thể nhấp vào
unclickable area
Khu vực không thể nhấp vào
unclickable element
Phần tử không thể nhấp vào
stayed unclickable
vẫn không thể nhấp vào
the link was unclickable, so i couldn't access the document.
Liên kết không thể nhấp, vì vậy tôi không thể truy cập tài liệu.
i found several unclickable buttons on the website.
Tôi đã tìm thấy một số nút không thể nhấp trên trang web.
the advertisement was unclickable and therefore ineffective.
Quảng cáo không thể nhấp và do đó không hiệu quả.
the unclickable image link frustrated many users.
Liên kết hình ảnh không thể nhấp đã làm phiền nhiều người dùng.
the call-to-action button was frustratingly unclickable.
Nút kêu gọi hành động không thể nhấp một cách khó chịu.
the unclickable menu item led to confusion.
Mục trình đơn không thể nhấp đã gây ra sự nhầm lẫn.
we fixed the issue with the unclickable download link.
Chúng tôi đã khắc phục vấn đề liên quan đến liên kết tải xuống không thể nhấp.
the unclickable navigation bar made browsing difficult.
Thanh điều hướng không thể nhấp khiến việc duyệt web trở nên khó khăn.
the unclickable submit button prevented order placement.
Nút gửi không thể nhấp đã ngăn việc đặt hàng.
the unclickable banner ad was a waste of money.
Quảng cáo banner không thể nhấp là một sự lãng phí tiền bạc.
the unclickable icon was a design flaw.
Biểu tượng không thể nhấp là một lỗi thiết kế.
unclickable link
Liên kết không thể nhấp vào
was unclickable
đã không thể nhấp vào
unclickable button
Nút không thể nhấp vào
being unclickable
đang không thể nhấp vào
found unclickable
phát hiện không thể nhấp vào
unclickable image
Hình ảnh không thể nhấp vào
it's unclickable
nó không thể nhấp vào
unclickable area
Khu vực không thể nhấp vào
unclickable element
Phần tử không thể nhấp vào
stayed unclickable
vẫn không thể nhấp vào
the link was unclickable, so i couldn't access the document.
Liên kết không thể nhấp, vì vậy tôi không thể truy cập tài liệu.
i found several unclickable buttons on the website.
Tôi đã tìm thấy một số nút không thể nhấp trên trang web.
the advertisement was unclickable and therefore ineffective.
Quảng cáo không thể nhấp và do đó không hiệu quả.
the unclickable image link frustrated many users.
Liên kết hình ảnh không thể nhấp đã làm phiền nhiều người dùng.
the call-to-action button was frustratingly unclickable.
Nút kêu gọi hành động không thể nhấp một cách khó chịu.
the unclickable menu item led to confusion.
Mục trình đơn không thể nhấp đã gây ra sự nhầm lẫn.
we fixed the issue with the unclickable download link.
Chúng tôi đã khắc phục vấn đề liên quan đến liên kết tải xuống không thể nhấp.
the unclickable navigation bar made browsing difficult.
Thanh điều hướng không thể nhấp khiến việc duyệt web trở nên khó khăn.
the unclickable submit button prevented order placement.
Nút gửi không thể nhấp đã ngăn việc đặt hàng.
the unclickable banner ad was a waste of money.
Quảng cáo banner không thể nhấp là một sự lãng phí tiền bạc.
the unclickable icon was a design flaw.
Biểu tượng không thể nhấp là một lỗi thiết kế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay