inoperable

[Mỹ]/ɪn'ɒp(ə)rəb(ə)l/
[Anh]/ɪn'ɑpərəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thực tế; không thể thực hiện được

Câu ví dụ

inoperable cancer of the pancreas.

ung thư tuyến tụy không thể phẫu thuật.

He recalls a mother in her late 20s who came to him because she had an inoperable defect in her aorta that would rupture at some undeterminable time in the future, killing her instantly.

Anh nhớ lại một người mẹ ngoài 20 tuổi đã đến gặp anh vì cô ấy có một khuyết tật không thể phẫu thuật ở động mạch chủ của cô ấy sẽ bị vỡ vào một thời điểm không xác định trong tương lai, giết chết cô ấy ngay lập tức.

The doctor discovered an inoperable tumor in his brain.

Bác sĩ đã phát hiện ra một khối u không thể phẫu thuật trong não của anh ấy.

The mechanic said the engine was inoperable and needed to be replaced.

Người sửa chữa máy móc nói rằng động cơ không thể sử dụng được và cần phải thay thế.

The inoperable machine was left abandoned in the warehouse.

Cỗ máy không thể sử dụng được đã bị bỏ lại trong kho.

The inoperable remote control needed new batteries.

Điều khiển từ xa không thể sử dụng được cần pin mới.

The inoperable phone was beyond repair.

Điện thoại không thể sử dụng được đã quá cũ và không thể sửa chữa.

The inoperable car had been sitting in the garage for years.

Chiếc xe không thể sử dụng được đã đậu trong gara trong nhiều năm.

The doctor explained that the condition was inoperable and terminal.

Bác sĩ giải thích rằng tình trạng là không thể phẫu thuật và không thể chữa khỏi.

The inoperable software caused the computer to crash repeatedly.

Phần mềm không thể sử dụng được đã khiến máy tính bị treo lại nhiều lần.

The inoperable elevator forced everyone to take the stairs.

Thang máy không thể sử dụng được buộc mọi người phải đi cầu thang.

The inoperable printer needed to be replaced with a new one.

Máy in không thể sử dụng được cần phải được thay thế bằng một cái mới.

Ví dụ thực tế

That could render Dr Singhal's device inoperable after only a few months.

Điều đó có thể khiến thiết bị của Tiến sĩ Singhal không thể hoạt động sau chỉ vài tháng.

Nguồn: The Economist - Technology

So that when they get report it`s stolen, they could be render inoperable.

Để khi họ báo cáo rằng nó bị đánh cắp, chúng có thể khiến nó không thể hoạt động.

Nguồn: CNN Listening Collection July 2013

Local officials said the fire station was inoperable and most of the town's police cars were destroyed.

Các quan chức địa phương cho biết trạm cứu hỏa không thể hoạt động và hầu hết xe cảnh sát của thị trấn đã bị phá hủy.

Nguồn: VOA Special December 2021 Collection

In January, Facebook's changes rendered inoperable a database of its political ads produced by investigative journalists at ProPublica.

Vào tháng 1, những thay đổi của Facebook đã khiến một cơ sở dữ liệu về quảng cáo chính trị của nó do các nhà báo điều tra tại ProPublica sản xuất không thể hoạt động.

Nguồn: Business Weekly

Your corporation Make Sunsets has been chosen to be made inoperable.

Tập đoàn của bạn, Make Sunsets, đã được chọn để khiến nó không thể hoạt động.

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

[Dr. Melendez] Blood supply becoming so intertwined with the patient's, it was deemed inoperable.

[Bác sĩ Melendez] Nguồn cung cấp máu đang trở nên quá đan xen với bệnh nhân đến mức nó bị đánh giá là không thể hoạt động.

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

And with just 5 cm of ash, thermal power plants would become inoperable.

Và chỉ với 5 cm tro, các nhà máy điện sẽ không thể hoạt động.

Nguồn: If there is a if.

Spain's airport operator announced the island's airport was inoperable on Saturday, too may clouds of ash and volcanic debris on the runways.

Nhà điều hành sân bay của Tây Ban Nha thông báo sân bay của hòn đảo không thể hoạt động vào thứ bảy, quá nhiều mây và mảnh vụn núi lửa trên đường băng.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

He was diagnosed with an inoperable tumor 6 months ago, and his wife left the two of them.

Anh ta bị chẩn đoán mắc bệnh u không thể phẫu thuật cách đây 6 tháng và vợ anh ta rời bỏ cả hai người.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

The challenge that we have in Richardson's Bay is the vessels that are anchored out, the large majority are inoperable, and therefore unsafe vessels.

Thách thức mà chúng tôi gặp phải ở Richardson's Bay là các tàu đang neo đậu, phần lớn là không thể hoạt động và do đó là các tàu không an toàn.

Nguồn: The New Yorker (video edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay