uncoloured

[Mỹ]/ˏʌnˈkʌləd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không bị ảnh hưởng.

Câu ví dụ

explanations which are uncoloured by the observer's feelings.

những lời giải thích không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc của người quan sát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay