uncontactable person
người không liên lạc được
remain uncontactable
vẫn không liên lạc được
proving uncontactable
chứng minh không thể liên lạc
was uncontactable
đã không liên lạc được
uncontactable number
số không liên lạc được
being uncontactable
đang không thể liên lạc
uncontactable area
khu vực không thể liên lạc
found uncontactable
phát hiện không thể liên lạc
they were uncontactable
họ đã không liên lạc được
uncontactable for days
không liên lạc được trong nhiều ngày
the hikers became uncontactable after the sudden storm.
Người leo núi trở nên không liên lạc được sau cơn bão bất ngờ.
we tried calling him, but he was completely uncontactable for hours.
Chúng tôi đã cố gọi cho anh ấy, nhưng anh ấy hoàn toàn không liên lạc được trong nhiều giờ.
the research team reported that the deep-sea probe was uncontactable.
Đội ngũ nghiên cứu báo cáo rằng thiết bị thăm dò dưới biển không thể liên lạc được.
the ship remained uncontactable after the incident at sea.
Tàu vẫn không thể liên lạc được sau sự cố trên biển.
due to the power outage, many residents were temporarily uncontactable.
Do cúp điện, nhiều cư dân tạm thời không thể liên lạc được.
the climber was uncontactable for several days, causing great concern.
Người leo núi không thể liên lạc được trong vài ngày, gây ra lo ngại lớn.
after the earthquake, portions of the town were uncontactable.
Sau trận động đất, một số khu vực trong thị trấn không thể liên lạc được.
the remote island village is often uncontactable during storms.
Thôn xóm hẻo lánh trên đảo thường không thể liên lạc được trong thời gian bão.
his phone went dead, and he became uncontactable throughout the trip.
Điện thoại của anh ấy hết pin và anh ấy không thể liên lạc được trong suốt chuyến đi.
the satellite phone was damaged, rendering the team uncontactable.
Điện thoại vệ tinh bị hư hỏng, khiến đội không thể liên lạc được.
we were worried when the expedition team became uncontactable on the mountain.
Chúng tôi lo lắng khi đội thám hiểm trở nên không thể liên lạc được trên núi.
uncontactable person
người không liên lạc được
remain uncontactable
vẫn không liên lạc được
proving uncontactable
chứng minh không thể liên lạc
was uncontactable
đã không liên lạc được
uncontactable number
số không liên lạc được
being uncontactable
đang không thể liên lạc
uncontactable area
khu vực không thể liên lạc
found uncontactable
phát hiện không thể liên lạc
they were uncontactable
họ đã không liên lạc được
uncontactable for days
không liên lạc được trong nhiều ngày
the hikers became uncontactable after the sudden storm.
Người leo núi trở nên không liên lạc được sau cơn bão bất ngờ.
we tried calling him, but he was completely uncontactable for hours.
Chúng tôi đã cố gọi cho anh ấy, nhưng anh ấy hoàn toàn không liên lạc được trong nhiều giờ.
the research team reported that the deep-sea probe was uncontactable.
Đội ngũ nghiên cứu báo cáo rằng thiết bị thăm dò dưới biển không thể liên lạc được.
the ship remained uncontactable after the incident at sea.
Tàu vẫn không thể liên lạc được sau sự cố trên biển.
due to the power outage, many residents were temporarily uncontactable.
Do cúp điện, nhiều cư dân tạm thời không thể liên lạc được.
the climber was uncontactable for several days, causing great concern.
Người leo núi không thể liên lạc được trong vài ngày, gây ra lo ngại lớn.
after the earthquake, portions of the town were uncontactable.
Sau trận động đất, một số khu vực trong thị trấn không thể liên lạc được.
the remote island village is often uncontactable during storms.
Thôn xóm hẻo lánh trên đảo thường không thể liên lạc được trong thời gian bão.
his phone went dead, and he became uncontactable throughout the trip.
Điện thoại của anh ấy hết pin và anh ấy không thể liên lạc được trong suốt chuyến đi.
the satellite phone was damaged, rendering the team uncontactable.
Điện thoại vệ tinh bị hư hỏng, khiến đội không thể liên lạc được.
we were worried when the expedition team became uncontactable on the mountain.
Chúng tôi lo lắng khi đội thám hiểm trở nên không thể liên lạc được trên núi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay