easily contactable
dễ liên hệ
contactable hours
giờ làm việc
being contactable
có thể liên hệ được
contactable by phone
có thể liên hệ qua điện thoại
not contactable
không thể liên hệ được
contactable address
địa chỉ liên hệ
were contactable
đã có thể liên hệ
contactable email
email liên hệ
become contactable
trở nên có thể liên hệ
please ensure you provide a contactable email address for verification purposes.
Hãy đảm bảo cung cấp một địa chỉ email có thể liên lạc được để mục đích xác minh.
we need a contactable representative available during business hours.
Chúng tôi cần một đại diện có thể liên lạc được sẵn sàng trong giờ làm việc.
is there a readily contactable person we can speak with regarding this issue?
Có người có thể liên lạc được nào mà chúng tôi có thể nói chuyện về vấn đề này không?
the emergency services must be readily contactable at all times.
Dịch vụ khẩn cấp phải luôn sẵn sàng để liên lạc vào mọi thời điểm.
having a contactable point of contact is crucial for project success.
Có một điểm liên lạc có thể tiếp cận được là rất quan trọng đối với thành công của dự án.
the candidate provided a contactable reference who could vouch for their skills.
Người ứng tuyển đã cung cấp một người tham khảo có thể liên lạc được có thể chứng thực kỹ năng của họ.
it's important to have a contactable emergency contact listed on your profile.
Rất quan trọng để liệt kê một người liên lạc khẩn cấp có thể tiếp cận được trên hồ sơ của bạn.
we require a contactable individual to handle media inquiries.
Chúng tôi yêu cầu một cá nhân có thể liên lạc được để xử lý các câu hỏi từ truyền thông.
the system should alert us if the primary contact becomes uncontactable.
Hệ thống nên cảnh báo chúng tôi nếu người liên lạc chính trở nên không thể liên lạc được.
a readily contactable support team is essential for customer satisfaction.
Một nhóm hỗ trợ có thể liên lạc được là cần thiết cho sự hài lòng của khách hàng.
the event organizers need a contactable liaison for logistical support.
Người tổ chức sự kiện cần một người trung gian có thể liên lạc được để hỗ trợ hậu cần.
easily contactable
dễ liên hệ
contactable hours
giờ làm việc
being contactable
có thể liên hệ được
contactable by phone
có thể liên hệ qua điện thoại
not contactable
không thể liên hệ được
contactable address
địa chỉ liên hệ
were contactable
đã có thể liên hệ
contactable email
email liên hệ
become contactable
trở nên có thể liên hệ
please ensure you provide a contactable email address for verification purposes.
Hãy đảm bảo cung cấp một địa chỉ email có thể liên lạc được để mục đích xác minh.
we need a contactable representative available during business hours.
Chúng tôi cần một đại diện có thể liên lạc được sẵn sàng trong giờ làm việc.
is there a readily contactable person we can speak with regarding this issue?
Có người có thể liên lạc được nào mà chúng tôi có thể nói chuyện về vấn đề này không?
the emergency services must be readily contactable at all times.
Dịch vụ khẩn cấp phải luôn sẵn sàng để liên lạc vào mọi thời điểm.
having a contactable point of contact is crucial for project success.
Có một điểm liên lạc có thể tiếp cận được là rất quan trọng đối với thành công của dự án.
the candidate provided a contactable reference who could vouch for their skills.
Người ứng tuyển đã cung cấp một người tham khảo có thể liên lạc được có thể chứng thực kỹ năng của họ.
it's important to have a contactable emergency contact listed on your profile.
Rất quan trọng để liệt kê một người liên lạc khẩn cấp có thể tiếp cận được trên hồ sơ của bạn.
we require a contactable individual to handle media inquiries.
Chúng tôi yêu cầu một cá nhân có thể liên lạc được để xử lý các câu hỏi từ truyền thông.
the system should alert us if the primary contact becomes uncontactable.
Hệ thống nên cảnh báo chúng tôi nếu người liên lạc chính trở nên không thể liên lạc được.
a readily contactable support team is essential for customer satisfaction.
Một nhóm hỗ trợ có thể liên lạc được là cần thiết cho sự hài lòng của khách hàng.
the event organizers need a contactable liaison for logistical support.
Người tổ chức sự kiện cần một người trung gian có thể liên lạc được để hỗ trợ hậu cần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay