unconvinced

[Mỹ]/ˌʌnkənˈvɪnst/
[Anh]/ˌʌnkənˈvɪnst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị thuyết phục, có nghi ngờ hoặc không tin vào điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

remain unconvinced

vẫn còn hoài nghi

Câu ví dụ

Parisians remain unconvinced that the project will be approved.

Người dân Paris vẫn chưa chắc chắn rằng dự án sẽ được phê duyệt.

I remain unconvinced by his explanation.

Tôi vẫn không tin lời giải thích của anh ấy.

She was unconvinced of the benefits of the new policy.

Cô ấy không tin vào những lợi ích của chính sách mới.

The evidence presented left the jury unconvinced.

Những bằng chứng được đưa ra khiến bồi thẩm đoàn không tin.

He seemed unconvinced by the promises made by the company.

Anh ấy có vẻ không tin vào những lời hứa của công ty.

I am unconvinced that he will fulfill his promises.

Tôi không tin rằng anh ấy sẽ thực hiện những lời hứa của mình.

The critics were unconvinced by the director's explanation.

Các nhà phê bình không tin lời giải thích của đạo diễn.

Many investors were unconvinced by the company's financial projections.

Nhiều nhà đầu tư không tin vào những dự báo tài chính của công ty.

She remained unconvinced of his innocence despite the new evidence.

Cô ấy vẫn không tin anh ấy vô tội mặc dù có những bằng chứng mới.

The public was unconvinced by the politician's excuses for his actions.

Công chúng không tin vào những lời bào chữa của chính trị gia cho hành động của anh ta.

Despite the arguments presented, she was unconvinced of the theory's validity.

Bất chấp những lập luận được đưa ra, cô ấy không tin vào tính hợp lệ của lý thuyết.

Ví dụ thực tế

So, are you unconvinced about the suggestions scheme too?

Vậy, bạn có thấy không thuyết phục về kế hoạch đề xuất không?

Nguồn: BEC Higher Listening Past Papers (Volume 3)

Unconvinced, Harry, Ron and Hermione exchanged worried looks.

Không thuyết phục, Harry, Ron và Hermione trao nhau những ánh mắt lo lắng.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

He looked at Hermione. Hermione looked back, unconvinced.

Anh nhìn Hermione. Hermione nhìn lại, không thuyết phục.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

House republican appear unconvinced and accused Milier of misleading the committee.

Các nhà lập pháp của đảng Cộng hòa có vẻ không thuyết phục và cáo buộc Milier đã đánh lừa ủy ban.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

Indeed, I was unconvinced that Robert Strickland did not share their illusion.

Thực sự, tôi không tin rằng Robert Strickland không chia sẻ ảo tưởng của họ.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

And when Harry looked unconvinced, " You don't have to do everything alone, Harry."

Và khi Harry có vẻ không thuyết phục, "Bạn không cần phải làm mọi thứ một mình đâu, Harry."

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Some remain unconvinced of the value of self-governing tent cities, especially those housing recovering addicts.

Một số vẫn không thuyết phục về giá trị của các thành phố lều tự trị, đặc biệt là những nơi có người nghiện đang hồi phục.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

" Really? " He was unconvinced. His eyes shifted their focus slightly, looking over my shoulder and narrowing.

"Thật sao?" Anh không thuyết phục. Đôi mắt anh chuyển sự tập trung một chút, nhìn qua vai tôi và nheo lại.

Nguồn: Twilight: Eclipse

But the ECB appears unconvinced, and seems ready to lift its main rate to 4.5% from 4.25%.

Tuy nhiên, ECB có vẻ không thuyết phục và có vẻ sẵn sàng tăng lãi suất chính lên 4,5% từ 4,25%.

Nguồn: The Economist - Finance

David Adger, a Scot at Queen Mary University of London (and, like Mr Pullum, a specialist in syntax), is unconvinced.

David Adger, một người Scotland tại Đại học Queen Mary ở London (và, giống như ông Pullum, một chuyên gia về cú pháp), không thuyết phục.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay