undaunted

[Mỹ]/ʌn'dɔːntɪd/
[Anh]/ˌʌn'dɔntɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. can đảm, kiên định, không sợ hãi

Câu ví dụ

they were undaunted by the huge amount of work needed.

Họ không hề nản lòng trước khối lượng công việc khổng lồ cần thiết.

The commander bade his men be undaunted in the face of perils.

Người chỉ huy ra lệnh cho những người lính của mình hãy không hề nản lòng trước những nguy hiểm.

She was undaunted by the challenges ahead.

Cô ấy không hề nản lòng trước những thử thách phía trước.

He approached the difficult task with an undaunted spirit.

Anh ấy tiếp cận nhiệm vụ khó khăn với tinh thần không hề nản lòng.

The team was undaunted by the fierce competition.

Đội ngũ không hề nản lòng trước sự cạnh tranh khốc liệt.

Despite the setbacks, she remained undaunted in pursuing her goals.

Bất chấp những trở ngại, cô ấy vẫn không hề nản lòng khi theo đuổi mục tiêu của mình.

His undaunted courage inspired those around him.

Sự can đảm không hề nản lòng của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người xung quanh.

She faced criticism with undaunted confidence.

Cô ấy đối mặt với những lời chỉ trích với sự tự tin không hề nản lòng.

The explorer was undaunted by the harsh conditions of the Arctic.

Nhà thám hiểm không hề nản lòng trước những điều kiện khắc nghiệt của vùng Bắc Cực.

The soldiers marched forward undaunted by the enemy's threats.

Những người lính tiến lên phía trước không hề nản lòng trước những lời đe dọa của kẻ thù.

He tackled the project undaunted by its complexity.

Anh ấy giải quyết dự án mà không hề nản lòng trước sự phức tạp của nó.

The young entrepreneur was undaunted by the risks of starting a business.

Người khởi nghiệp trẻ tuổi không hề nản lòng trước những rủi ro của việc bắt đầu một doanh nghiệp.

Ví dụ thực tế

But she was undaunted, and she persisted.

Nhưng cô ấy không hề nản lòng và tiếp tục kiên trì.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But French President Emmanuel Macron remains undaunted.

Nhưng Tổng thống Pháp Emmanuel Macron vẫn không hề nản lòng.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2023 Collection

He smiles, undaunted, and adjusts his tobacco with the tip of his tongue.

Anh ấy mỉm cười, không hề nản lòng, và điều chỉnh tàn thuốc bằng đầu lưỡi.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Sensing that his project could change the course of history, Field was undaunted by the immense challenge.

Nhận thấy rằng dự án của mình có thể thay đổi tiến trình lịch sử, Field không hề nản lòng trước thử thách to lớn.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Now our team was discouraged, but undaunted.

Bây giờ đội của chúng tôi nản lòng, nhưng không hề nản chí.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

She was an undaunted and uncompromising girl.

Cô ấy là một cô gái không hề nản lòng và không thỏa hiệp.

Nguồn: Pan Pan

My undaunted uncle calmly shook his head.

Chú tôi không hề nản lòng bình tĩnh lắc đầu.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

As for me, I am undaunted and unassailable.

Còn tôi, tôi không hề nản lòng và không thể bị đánh bại.

Nguồn: The Mystery of 813 (Part 1)

" He forgot not his words, and did justice, by punishing the offender, " said the undaunted daughter.

", Anh ta không quên lời nói của mình và thực thi công lý bằng cách trừng phạt kẻ phạm tội," cô con gái không hề nản lòng nói.

Nguồn: The Last of the Mohicans (Part One)

" Heyward, I sicken at the sight of danger that I cannot share, " said the undaunted but anxious daughter.

", Heyward, tôi cảm thấy ghê tởm khi nhìn thấy sự nguy hiểm mà tôi không thể chia sẻ," cô con gái không hề nản lòng nhưng lo lắng nói.

Nguồn: The Last of the Mohicans (Chinese)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay