undead

[Mỹ]/ʌnˈdɛd/
[Anh]/ʌnˈdɛd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thực thể không sống cũng không chết, thường được mô tả trong tiểu thuyết kinh dị

Cụm từ & Cách kết hợp

undead army

quân đội undead

undead creature

sinh vật undead

undead monster

quái vật undead

undead horde

đám đông undead

undead warrior

chiến binh undead

undead spirit

lin hồn undead

undead plague

dịch bệnh undead

undead king

vua undead

undead knight

kỵ sĩ undead

undead zombie

undead zombie

Câu ví dụ

the undead rise at midnight.

Những xác sống trỗi dậy vào lúc đêm.

legends speak of the undead roaming the earth.

Các câu chuyện kể về những xác sống lang thang trên trái đất.

the hero fought bravely against the undead.

Người anh hùng đã chiến đấu dũng cảm chống lại những xác sống.

in the game, you can summon the undead.

Trong trò chơi, bạn có thể triệu hồi những xác sống.

the town was overrun by the undead.

Thị trấn bị tràn ngập bởi những xác sống.

she has a fascination with undead folklore.

Cô ấy có sự say mê với truyện cổ tích về xác sống.

the movie features a battle against the undead.

Bộ phim có cảnh chiến đấu chống lại những xác sống.

many stories involve the undead returning for revenge.

Nhiều câu chuyện kể về sự trở lại của những xác sống để trả thù.

he dressed as an undead creature for halloween.

Anh ấy đã ăn mặc như một sinh vật xác sống cho Halloween.

the undead are often depicted as mindless.

Những xác sống thường được mô tả là vô hồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay