undemocratic

[Mỹ]/ˌʌndemə'krætɪk/
[Anh]/ˌʌndɛmə'krætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không tuân theo các nguyên tắc dân chủ.

Câu ví dụ

The undemocratic regime suppressed freedom of speech.

Chế độ không dân chủ đã đàn áp tự do ngôn luận.

An undemocratic decision was made without consulting the citizens.

Một quyết định không dân chủ đã được đưa ra mà không tham khảo ý kiến của người dân.

The undemocratic practices of the company led to employee dissatisfaction.

Những hành vi không dân chủ của công ty đã dẫn đến sự không hài lòng của nhân viên.

The undemocratic nature of the law was criticized by human rights activists.

Bản chất không dân chủ của luật pháp đã bị các nhà hoạt động nhân quyền chỉ trích.

The undemocratic process of selecting candidates raised concerns among the public.

Quy trình không dân chủ trong việc lựa chọn ứng cử viên đã làm dấy lên những lo ngại trong công chúng.

The undemocratic government ignored the will of the people.

Chính phủ không dân chủ đã phớt lờ ý chí của người dân.

Undemocratic regimes often restrict political opposition.

Các chế độ không dân chủ thường hạn chế sự phản đối chính trị.

Undemocratic practices undermine the principles of democracy.

Những hành vi không dân chủ làm suy yếu các nguyên tắc dân chủ.

The undemocratic leader ruled with an iron fist.

Nhà lãnh đạo không dân chủ cai trị bằng nắm tay sắt.

The undemocratic system perpetuates inequality and injustice.

Hệ thống không dân chủ duy trì sự bất bình đẳng và bất công.

Ví dụ thực tế

For years, these regulators have been accused of undemocratic practices that favor big, industrial fishers.

Trong nhiều năm, những người quản lý này đã bị cáo buộc có những hành vi không dân chủ mà ưu ái ngư nghiệp công nghiệp lớn.

Nguồn: VOA Special English: World

Earlier the Turkish government critized its undemocratic.

Trước đó, chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ đã chỉ trích tính không dân chủ của nó.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

And one of them is what is called undemocratic liberalism.

Và một trong số đó là những gì được gọi là chủ nghĩa tự do không dân chủ.

Nguồn: Financial Times Podcast

These constraints are intolerable, they're undemocratic, we must overthrow them.

Những hạn chế này là không thể chấp nhận được, chúng là không dân chủ, chúng ta phải lật đổ chúng.

Nguồn: Financial Times Podcast

But he was also known for taking some actions seen as undemocratic.

Nhưng ông cũng được biết đến vì đã thực hiện một số hành động bị coi là không dân chủ.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

Most of your undercover things are undemocratic or unconstitutional.

Hầu hết những việc làm bí mật của bạn đều không dân chủ hoặc không có hiến.

Nguồn: Pan Pan

It's our decision, our democratic decision, whether our data can be used for undemocratic ends.

Đây là quyết định của chúng tôi, quyết định dân chủ của chúng tôi, về việc liệu dữ liệu của chúng tôi có thể được sử dụng cho mục đích không dân chủ hay không.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

It came under fire abroad as well. The European Union expressed concern and The American Secretary of State John Kerry called the bill undemocratic.

Nó cũng bị chỉ trích ở nước ngoài. Liên minh Châu Âu bày tỏ lo ngại và Ngoại trưởng Hoa Kỳ John Kerry gọi dự luật là không dân chủ.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

On Monday, Argentina, Bolivia, Colombia, and Mexico issued a joint statement declaring Mr Castillo a victim of undemocratic harassment after he was impeached by Peru's opposition-controlled Congress and then arrested.

Vào thứ Hai, Argentina, Bolivia, Colombia và Mexico đã đưa ra một tuyên bố chung tuyên bố rằng ông Castillo là nạn nhân của sự quấy rối không dân chủ sau khi ông bị phế truất bởi Quốc hội do phe đối lập của Peru kiểm soát và sau đó bị bắt giữ.

Nguồn: BBC Listening Compilation December 2022

U.S. Undersecretary of State for Political Affairs Victoria Nuland said she traveled to the capital Niamey " to express grave concern at the undemocratic attempts to seize power and urged a return to constitutional order."

để bày tỏ sự quan ngại sâu sắc về những nỗ lực không dân chủ để nắm quyền và kêu gọi trở lại trật tự hiến pháp.

Nguồn: VOA Special August 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay