undepleted resources
nguồn tài nguyên chưa cạn kiệt
undepleted supply
nguồn cung chưa cạn kiệt
undepleted energy
năng lượng chưa cạn kiệt
undepleted funds
quỹ chưa cạn kiệt
undepleted potential
tiềm năng chưa cạn kiệt
undepleted inventory
hàng tồn kho chưa cạn kiệt
undepleted capacity
khả năng chưa cạn kiệt
undepleted stock
hàng hóa chưa cạn kiệt
undepleted assets
tài sản chưa cạn kiệt
undepleted reserves
quỹ dự trữ chưa cạn kiệt
the resources remain undepleted despite heavy use.
các nguồn tài nguyên vẫn còn dồi dào mặc dù được sử dụng nhiều.
her energy seemed undepleted after the long hike.
năng lượng của cô ấy dường như vẫn dồi dào sau chuyến đi bộ đường dài.
we need to ensure that our water supply is undepleted.
chúng ta cần đảm bảo nguồn cung cấp nước của chúng ta không bị cạn kiệt.
the team's morale was undepleted throughout the project.
tinh thần của nhóm vẫn không bị suy giảm trong suốt dự án.
the forest remains undepleted thanks to conservation efforts.
khu rừng vẫn còn nguyên vẹn nhờ các nỗ lực bảo tồn.
the company's finances are still undepleted after the crisis.
tài chính của công ty vẫn còn dồi dào sau cuộc khủng hoảng.
his enthusiasm for learning is undepleted.
niềm đam mê học hỏi của anh ấy vẫn còn mãnh liệt.
we must keep our energy levels undepleted during the event.
chúng ta phải giữ cho mức năng lượng của chúng ta không bị cạn kiệt trong suốt sự kiện.
the soil was found to be undepleted of nutrients.
đất được phát hiện là không bị thiếu chất dinh dưỡng.
her creativity seems undepleted even after years of work.
tính sáng tạo của cô ấy dường như vẫn không bị cạn kiệt ngay cả sau nhiều năm làm việc.
undepleted resources
nguồn tài nguyên chưa cạn kiệt
undepleted supply
nguồn cung chưa cạn kiệt
undepleted energy
năng lượng chưa cạn kiệt
undepleted funds
quỹ chưa cạn kiệt
undepleted potential
tiềm năng chưa cạn kiệt
undepleted inventory
hàng tồn kho chưa cạn kiệt
undepleted capacity
khả năng chưa cạn kiệt
undepleted stock
hàng hóa chưa cạn kiệt
undepleted assets
tài sản chưa cạn kiệt
undepleted reserves
quỹ dự trữ chưa cạn kiệt
the resources remain undepleted despite heavy use.
các nguồn tài nguyên vẫn còn dồi dào mặc dù được sử dụng nhiều.
her energy seemed undepleted after the long hike.
năng lượng của cô ấy dường như vẫn dồi dào sau chuyến đi bộ đường dài.
we need to ensure that our water supply is undepleted.
chúng ta cần đảm bảo nguồn cung cấp nước của chúng ta không bị cạn kiệt.
the team's morale was undepleted throughout the project.
tinh thần của nhóm vẫn không bị suy giảm trong suốt dự án.
the forest remains undepleted thanks to conservation efforts.
khu rừng vẫn còn nguyên vẹn nhờ các nỗ lực bảo tồn.
the company's finances are still undepleted after the crisis.
tài chính của công ty vẫn còn dồi dào sau cuộc khủng hoảng.
his enthusiasm for learning is undepleted.
niềm đam mê học hỏi của anh ấy vẫn còn mãnh liệt.
we must keep our energy levels undepleted during the event.
chúng ta phải giữ cho mức năng lượng của chúng ta không bị cạn kiệt trong suốt sự kiện.
the soil was found to be undepleted of nutrients.
đất được phát hiện là không bị thiếu chất dinh dưỡng.
her creativity seems undepleted even after years of work.
tính sáng tạo của cô ấy dường như vẫn không bị cạn kiệt ngay cả sau nhiều năm làm việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay