underassessment

[Mỹ]/[ˈʌndəˈsɛs.mənt]/
[Anh]/[ˈʌndərˈæsɛs.mənt]/

Dịch

adj. Được đánh giá hoặc thẩm định.
n. Quá trình đánh giá hoặc thẩm định một điều gì đó; Trạng thái được đánh giá hoặc thẩm định.

Cụm từ & Cách kết hợp

underassessment process

Quy trình đánh giá thấp

current underassessment

Đánh giá thấp hiện tại

underassessment report

Báo cáo đánh giá thấp

ongoing underassessment

Đánh giá thấp đang diễn ra

subject to underassessment

Chịu đánh giá thấp

preliminary underassessment

Đánh giá sơ bộ thấp

underassessment phase

Giai đoạn đánh giá thấp

detailed underassessment

Đánh giá chi tiết thấp

initial underassessment

Đánh giá ban đầu thấp

needs underassessment

Cần đánh giá thấp

Câu ví dụ

the project's environmental impact is currently underassessment.

Tác động môi trường của dự án hiện đang được đánh giá.

we are conducting a thorough underassessment of the new policy.

Chúng tôi đang tiến hành đánh giá kỹ lưỡng về chính sách mới.

the financial risks are still underassessment following the market volatility.

Rủi ro tài chính vẫn đang được đánh giá sau sự biến động của thị trường.

the student's progress remains underassessment by the teacher.

Tiến bộ của học sinh vẫn đang được giáo viên đánh giá.

the building's structural integrity is underassessment after the earthquake.

Độ bền cấu trúc của tòa nhà đang được đánh giá sau trận động đất.

the effectiveness of the training program is underassessment.

Tính hiệu quả của chương trình đào tạo đang được đánh giá.

the company's cybersecurity measures are undergoing underassessment.

Các biện pháp an ninh mạng của công ty đang được đánh giá.

the patient's condition is underassessment by the medical team.

Tình trạng của bệnh nhân đang được đội ngũ y tế đánh giá.

the proposed changes to the law are underassessment by the committee.

Các thay đổi được đề xuất đối với luật đang được ủy ban đánh giá.

the software's performance is underassessment during the beta testing phase.

Hiệu suất của phần mềm đang được đánh giá trong giai đoạn kiểm tra beta.

the potential benefits of the investment are underassessment by analysts.

Lợi ích tiềm năng của khoản đầu tư đang được các nhà phân tích đánh giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay