review

[Mỹ]/rɪˈvjuː/
[Anh]/rɪˈvjuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái nhìn lại; một cuộc khảo sát; một bài phê bình; một ấn phẩm với các bài viết phê bình
vt. nhìn lại; viết một bài phê bình
Word Forms
ngôi thứ ba số ítreviews
hiện tại phân từreviewing
số nhiềureviews
quá khứ phân từreviewed
thì quá khứreviewed

Cụm từ & Cách kết hợp

review process

quy trình đánh giá

product review

đánh giá sản phẩm

positive review

đánh giá tích cực

review feedback

phản hồi đánh giá

literature review

đánh giá tài liệu

judicial review

xét xét tư pháp

comprehensive review

đánh giá tổng quan

general review

đánh giá chung

book review

book review

peer review

xét duyệt ngang hàng

under review

đang được đánh giá

design review

đánh giá thiết kế

in review

đang được đánh giá

performance review

đánh giá hiệu suất

management review

đánh giá quản lý

annual review

đánh giá hàng năm

review board

hội đồng đánh giá

critical review

bản đánh giá quan trọng

review committee

ủy ban đánh giá

review mechanism

cơ chế đánh giá

review meeting

cuộc họp đánh giá

periodic review

xem xét định kỳ

preliminary review

xét xét sơ bộ

pass in review

vượt qua đánh giá

Câu ví dụ

I need to review my notes before the exam.

Tôi cần xem lại ghi chú của mình trước kỳ thi.

The company will conduct a performance review for all employees.

Công ty sẽ tiến hành đánh giá hiệu suất cho tất cả nhân viên.

She asked me to review the document before submitting it.

Cô ấy nhờ tôi xem lại tài liệu trước khi nộp.

The teacher will review the homework assignments with the students.

Giáo viên sẽ xem lại các bài tập về nhà với học sinh.

I will write a review of the new restaurant I visited.

Tôi sẽ viết một bài đánh giá về nhà hàng mới mà tôi đã đến.

The manager will review the budget for next year.

Người quản lý sẽ xem xét ngân sách cho năm tới.

Please review the terms and conditions before signing the contract.

Vui lòng xem xét các điều khoản và điều kiện trước khi ký hợp đồng.

The film critic will write a review of the latest blockbuster.

Nhà phê bình phim sẽ viết một bài đánh giá về bộ phim bom tấn mới nhất.

We need to review our marketing strategy for the upcoming campaign.

Chúng tôi cần xem xét chiến lược tiếp thị của mình cho chiến dịch sắp tới.

The committee will review all the applications before making a decision.

Ban thư ký sẽ xem xét tất cả các đơn đăng ký trước khi đưa ra quyết định.

Ví dụ thực tế

Leave us a good review on caveshare!

Xin vui lòng để lại đánh giá tốt cho caveshare!

Nguồn: We Bare Bears

The patient's condition is being reviewed and evaluated.

Tình trạng của bệnh nhân đang được xem xét và đánh giá.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

It received a glowing review, Ruth said.

Nó đã nhận được đánh giá rất tích cực, Ruth nói.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

Did Mitchell Johnson's review come out yet?

Đánh giá của Mitchell Johnson đã được công bố chưa?

Nguồn: Travel Across America

That way, the law avoids judicial review.

Bằng cách đó, luật tránh được việc xem xét tư pháp.

Nguồn: VOA Special December 2021 Collection

Now the Pentagon is mounting several reviews.

Bây giờ, Bộ Quốc phòng đang tiến hành nhiều đánh giá.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

I use it to write book reviews.

Tôi sử dụng nó để viết các bài đánh giá sách.

Nguồn: Learning to think

It's also part of my work review.

Nó cũng là một phần của đánh giá công việc của tôi.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Do you think this is a real review?

Bạn có nghĩ đây là một đánh giá thực sự không?

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

It also did not get the best reviews.

Nó cũng không nhận được những đánh giá tốt nhất.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay