underfunded

[Mỹ]/ˌʌndə'fʌndid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu hụt tài chính

Câu ví dụ

The school is underfunded and struggles to provide basic resources for students.

Trường học thiếu kinh phí và gặp khó khăn trong việc cung cấp các nguồn lực cơ bản cho học sinh.

The underfunded healthcare system is unable to meet the needs of the growing population.

Hệ thống chăm sóc sức khỏe thiếu kinh phí không thể đáp ứng nhu cầu của dân số ngày càng tăng.

The underfunded project was unable to reach its goals due to lack of resources.

Dự án thiếu kinh phí không thể đạt được mục tiêu của mình do thiếu nguồn lực.

The underfunded charity relies heavily on donations to support its programs.

Tổ từ thiện thiếu kinh phí phụ thuộc nhiều vào các khoản quyên góp để hỗ trợ các chương trình của mình.

The underfunded police department struggles to maintain law and order in the city.

Sở cảnh sát thiếu kinh phí gặp khó khăn trong việc duy trì trật tự và an toàn trong thành phố.

The underfunded arts organization had to cancel several events due to lack of funding.

Tổ chức nghệ thuật thiếu kinh phí đã phải hủy bỏ một số sự kiện do thiếu kinh phí.

The underfunded environmental program was unable to make significant progress in conservation efforts.

Chương trình môi trường thiếu kinh phí không thể đạt được những tiến bộ đáng kể trong các nỗ lực bảo tồn.

The underfunded public transportation system struggles to provide adequate service to commuters.

Hệ thống giao thông công cộng thiếu kinh phí gặp khó khăn trong việc cung cấp dịch vụ đầy đủ cho người đi làm.

The underfunded research project had to be put on hold until more funding could be secured.

Dự án nghiên cứu thiếu kinh phí đã phải tạm dừng cho đến khi có thể đảm bảo thêm kinh phí.

The underfunded community center relies on volunteers to run its programs due to lack of funding.

Trung tâm cộng đồng thiếu kinh phí phụ thuộc vào sự giúp đỡ của các tình nguyện viên để điều hành các chương trình của mình do thiếu kinh phí.

Ví dụ thực tế

And this is with Amtrak being perpetually and profoundly underfunded.

Và đây là việc Amtrak liên tục và sâu sắc bị thiếu kinh phí.

Nguồn: Vox opinion

International programs severely underfunded are diverting the little they have left toward quake relief.

Các chương trình quốc tế bị thiếu kinh phí nghiêm trọng đang chuyển hướng những gì còn lại của họ hướng tới cứu trợ động đất.

Nguồn: PBS English News

Our profession has been chronically underfunded for years and this is seeing experienced staff leave the profession.

Nghề của chúng tôi đã bị thiếu kinh phí mãn tính trong nhiều năm và điều này đang chứng kiến ​​nhân viên có kinh nghiệm rời khỏi ngành.

Nguồn: Financial Times

If the resulting figure is less than three, you're underfunded.

Nếu con số kết quả nhỏ hơn ba, bạn sẽ bị thiếu kinh phí.

Nguồn: Newsweek

I believe we can disrupt the pipeline from underfunded schools to overcrowded jails.

Tôi tin rằng chúng ta có thể phá vỡ dòng chảy từ các trường học thiếu kinh phí đến các nhà tù quá tải.

Nguồn: Obama's weekly television address.

The mayor had a water tank built paid for by the chronically underfunded public purse.

Thị trưởng đã xây một bể chứa nước được trả bằng ngân sách công luôn bị thiếu kinh phí.

Nguồn: Environment and Science

And it's just been - the security has been left to the underfunded and weak national police.

Và nó chỉ là - an ninh đã bị bỏ mặc cho cảnh sát quốc gia yếu kém và thiếu kinh phí.

Nguồn: NPR News July 2021 Compilation

The people and government of Cucuta are doing what they can, but they are overwhelmed and underfunded.

Người dân và chính phủ Cucuta đang làm những gì họ có thể, nhưng họ quá tải và thiếu kinh phí.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2018 Collection

Facing growing class sizes, outdated technology and underfunded programs, teachers also say they're frustrated by budget cuts.

Khi đối mặt với số lượng học sinh ngày càng tăng, công nghệ lỗi thời và các chương trình thiếu kinh phí, giáo viên cũng nói rằng họ thất vọng vì cắt giảm ngân sách.

Nguồn: Time

She said she wanted to give money to organizations that can help people who are " underfunded and overlooked" .

Cô ấy nói rằng cô ấy muốn quyên góp tiền cho các tổ chức có thể giúp đỡ những người "thiếu kinh phí và bị bỏ qua".

Nguồn: VOA Slow English - America

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay