undergraduate

[Mỹ]/ˌʌndəˈɡrædʒuət/
[Anh]/ˌʌndərˈɡrædʒuət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sinh viên chưa nhận bằng cử nhân, sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
Word Forms
số nhiềuundergraduates

Cụm từ & Cách kết hợp

undergraduate degree

bachelor

undergraduate student

sinh viên đại học

undergraduate program

chương trình đại học

undergraduate studies

nghiên cứu đại học

undergraduate admission

nhập học đại học

undergraduate education

giáo dục đại học

undergraduate course

khóa học đại học

undergraduate college

cao đẳng đại học

undergraduate study

chuyên ngành đại học

Câu ví dụ

a qualitative change in the undergraduate curriculum.

một sự thay đổi định tính trong chương trình giảng dạy bậc cử nhân.

an undergraduate course in transport studies.

một khóa học cử nhân về nghiên cứu giao thông.

an undergraduate transfer student.

sinh viên chuyển trường đại học.

undergraduate courses; undergraduate humor.

các khóa học cử nhân; sự hài hước của sinh viên cử nhân.

All undergraduates reading English attend a turtorial group each week.

Tất cả sinh viên cử nhân học tiếng Anh đều tham gia một nhóm học tập mỗi tuần.

The major is a four-year undergraduate program, with Bachelor degree conferrable upon graduation.

Chuyên ngành là chương trình đại học kéo dài bốn năm, có thể trao bằng cử nhân sau khi tốt nghiệp.

what is true of undergraduate teaching in England is equally true, mutatis mutandis, of American graduate schools.

những gì đúng về việc giảng dạy bậc cử nhân ở Anh cũng đúng, với những sửa đổi cần thiết, đối với các trường sau đại học ở Mỹ.

Mr. Stone spent his undergraduate days in Columbia University, majoring in economics.

Ông Stone đã dành những năm tháng học cử nhân tại Đại học Columbia, chuyên ngành kinh tế.

We tried to direct undergraduates to carry out the originative exploring experiment after giving instruction in experimental design.

Chúng tôi đã cố gắng hướng dẫn sinh viên đại học thực hiện thí nghiệm khám phá nguyên thủy sau khi hướng dẫn về thiết kế thí nghiệm.

Based on purpose of training in the undergraduate college of applied type and characters of the survey course,this article discussed necessary and imminency of innovation of survey practice.

Dựa trên mục đích đào tạo tại trường đại học ứng dụng, loại hình và đặc điểm của khóa học khảo sát, bài viết này thảo luận về sự cần thiết và tính cấp thiết của việc đổi mới thực tiễn khảo sát.

American research universities plenarily exert the re-source predominance in order to enhance research ability of undergraduate and bring up theirs innovative energy.The research uni-versit...

Các trường đại học nghiên cứu của Mỹ hoàn toàn phát huy ưu thế về nguồn lực để nâng cao khả năng nghiên cứu của sinh viên đại học và khơi dậy năng lượng sáng tạo của họ. Các trường đại học nghiên cứu...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay