graduate

[Mỹ]/ˈɡrædʒuət/
[Anh]/ˈɡrædʒuət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đã hoàn thành thành công một chương trình học, thường là ở một trường đại học
n. một người đã hoàn thành thành công một bằng đại học
vt. & vi. hoàn thành thành công một chương trình học tại một trường đại học, thường dẫn đến việc nhận bằng cử nhân
vt. chia thành các giai đoạn hoặc cấp độ.
Word Forms
hiện tại phân từgraduating
ngôi thứ ba số ítgraduates
thì quá khứgraduated
quá khứ phân từgraduated
số nhiềugraduates

Cụm từ & Cách kết hợp

graduate school

trường sau đại học

graduate with honors

tốt nghiệp với danh dự

graduate student

sinh viên sau đại học

graduate from

tốt nghiệp từ

college graduate

tốt nghiệp đại học

graduate in

tốt nghiệp ngành

fresh graduate

sinh viên mới tốt nghiệp

graduate from college

tốt nghiệp cao đẳng/đại học

graduate study

nghiên cứu sau đại học

graduate program

chương trình sau đại học

post graduate

sau đại học

graduate diploma

bằng tốt nghiệp đại học

graduate certificate

bằng tốt nghiệp chuyên sâu

Câu ví dụ

a graduate of a college

một người tốt nghiệp đại học

To graduate Cum laude is to graduate with honor.

Tốt nghiệp Summa Cum Laude là tốt nghiệp với vinh dự.

a tribe of graduate students.

một nhóm các sinh viên tốt nghiệp.

She is a graduate nurse.

Cô ấy là một y tá tốt nghiệp.

she is 19, a graduate of Lincoln High.

Cô ấy 19 tuổi, là một học viên tốt nghiệp của Lincoln High.

a ruler graduated in centimeters

một thước đo được chia theo xentimét

The university must graduate more science students.

Đại học phải tốt nghiệp nhiều sinh viên khoa học hơn.

He graduated with honors.

Anh ấy đã tốt nghiệp với danh dự.

Preference will be given to graduates of this university.

Ưu tiên sẽ được dành cho những người tốt nghiệp của trường đại học này.

He graduated in history.

Anh ấy đã tốt nghiệp chuyên ngành lịch sử.

He graduated at Oxford.

Anh ấy đã tốt nghiệp tại Oxford.

We've heard that you would graduate soon.

Chúng tôi đã nghe nói rằng bạn sẽ sớm tốt nghiệp.

He joined the company as a graduate trainee.

Anh ấy gia nhập công ty với tư cách là học viên mới tốt nghiệp.

The teachers hope to graduate her this spring.

Các giáo viên hy vọng cô ấy sẽ tốt nghiệp vào mùa xuân này.

She graduated from Yale in 1980.

Cô ấy đã tốt nghiệp từ Yale năm 1980.

he graduated from Glasgow University in 1990.

Anh ấy đã tốt nghiệp từ Đại học Glasgow năm 1990.

Ví dụ thực tế

It doesn't lose its utility when you graduate.

Nó không mất đi tính hữu ích khi bạn tốt nghiệp.

Nguồn: Learning charging station

Dean Khurana, faculty, parents, and most especially graduating students.

Hiệu trưởng Khurana, giảng viên, phụ huynh và đặc biệt là các sinh viên sắp tốt nghiệp.

Nguồn: 2015 Natalie Harvard Graduation Speech

Immediately after graduating from high school, some graduates choose to enter the work world.

Ngay sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, một số người tốt nghiệp chọn bước vào thế giới việc làm.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

I'm thinking about going there after I graduate.

Tôi đang nghĩ đến việc đi đó sau khi tôi tốt nghiệp.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

At least until morty has graduated high school.

Ít nhất cho đến khi Morty đã tốt nghiệp trung học phổ thông.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

Grandpa, when did Dad graduate from Michigan?

Ông, bố đã tốt nghiệp Đại học Michigan khi nào?

Nguồn: Travel Across America

But experts say governments also need to look at the consequences of churning out graduates.

Nhưng các chuyên gia cho rằng chính phủ cũng cần xem xét những hậu quả của việc đào tạo ra một lượng lớn sinh viên tốt nghiệp.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Today, Waldron is officially a college graduate.

Hôm nay, Waldron chính thức là một sinh viên tốt nghiệp đại học.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Are you going back to California after you graduate?

Bạn có định trở lại California sau khi bạn tốt nghiệp không?

Nguồn: Intermediate Daily Conversation

I've known college graduates who have achieved it.

Tôi đã biết những sinh viên tốt nghiệp đại học đã đạt được điều đó.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay