underhanded tactics
chiêu trò mờ ám
underhanded deal
thỏa thuận mờ ám
underhanded methods
phương pháp mờ ám
underhanded scheme
kế hoạch mờ ám
underhanded maneuver
chiêu động mờ ám
underhanded practices
thực tiễn mờ ám
underhanded approach
cách tiếp cận mờ ám
underhanded behavior
hành vi mờ ám
underhanded plots
âm mưu mờ ám
underhanded competition
sự cạnh tranh mờ ám
his underhanded tactics in the game were surprising.
Những chiến thuật chơi không công bằng của anh ấy trong trận đấu thật bất ngờ.
she accused him of using underhanded methods to win the contract.
Cô ấy buộc tội anh ấy đã sử dụng những phương pháp không trung thực để giành được hợp đồng.
the politician was known for his underhanded dealings.
Nhà chính trị đó nổi tiếng với những giao dịch mờ ám của mình.
they resorted to underhanded schemes to undermine their rivals.
Họ đã sử dụng những kế hoạch không trung thực để phá hoại đối thủ cạnh tranh.
underhanded behavior is often exposed in the long run.
Hành vi chơi không công bằng thường bị phơi bày theo thời gian.
he felt guilty about his underhanded actions.
Anh ấy cảm thấy có lỗi về những hành động chơi không công bằng của mình.
many people dislike underhanded practices in business.
Nhiều người không thích những hành vi không trung thực trong kinh doanh.
her underhanded comments created tension in the team.
Những lời bình luận không trung thực của cô ấy đã tạo ra sự căng thẳng trong nhóm.
he was caught in an underhanded scheme to deceive investors.
Anh ta đã bị phát hiện trong một kế hoạch mờ ám để lừa đảo các nhà đầu tư.
underhanded tactics can damage your reputation.
Chiến thuật chơi không công bằng có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.
underhanded tactics
chiêu trò mờ ám
underhanded deal
thỏa thuận mờ ám
underhanded methods
phương pháp mờ ám
underhanded scheme
kế hoạch mờ ám
underhanded maneuver
chiêu động mờ ám
underhanded practices
thực tiễn mờ ám
underhanded approach
cách tiếp cận mờ ám
underhanded behavior
hành vi mờ ám
underhanded plots
âm mưu mờ ám
underhanded competition
sự cạnh tranh mờ ám
his underhanded tactics in the game were surprising.
Những chiến thuật chơi không công bằng của anh ấy trong trận đấu thật bất ngờ.
she accused him of using underhanded methods to win the contract.
Cô ấy buộc tội anh ấy đã sử dụng những phương pháp không trung thực để giành được hợp đồng.
the politician was known for his underhanded dealings.
Nhà chính trị đó nổi tiếng với những giao dịch mờ ám của mình.
they resorted to underhanded schemes to undermine their rivals.
Họ đã sử dụng những kế hoạch không trung thực để phá hoại đối thủ cạnh tranh.
underhanded behavior is often exposed in the long run.
Hành vi chơi không công bằng thường bị phơi bày theo thời gian.
he felt guilty about his underhanded actions.
Anh ấy cảm thấy có lỗi về những hành động chơi không công bằng của mình.
many people dislike underhanded practices in business.
Nhiều người không thích những hành vi không trung thực trong kinh doanh.
her underhanded comments created tension in the team.
Những lời bình luận không trung thực của cô ấy đã tạo ra sự căng thẳng trong nhóm.
he was caught in an underhanded scheme to deceive investors.
Anh ta đã bị phát hiện trong một kế hoạch mờ ám để lừa đảo các nhà đầu tư.
underhanded tactics can damage your reputation.
Chiến thuật chơi không công bằng có thể làm tổn hại đến danh tiếng của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay