underneath

[Mỹ]/ˌʌndəˈniːθ/
[Anh]/ˌʌndərˈniːθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep. dưới; ở dưới cùng
adv. dưới ở dưới cùng
n. đáy; mặt dưới

Câu ví dụ

the underneath of the box

phần dưới của hộp

There's a crack on the underneath of the bowl.

Có một vết nứt ở dưới đáy bát.

underneath the tyranny of underneath

dưới sự áp bức của sự nằm dưới

The ball rolled underneath the table.

Quả bóng lăn dưới mặt bàn.

He staggered underneath a burden.

Anh ấy lảo đảo dưới một gánh nặng.

Working underneath the car is always a messy job.

Làm việc dưới gầm xe luôn là một công việc bừa bộn.

treachery lying underneath a mask of friendliness

sự phản bội ẩn dưới lớp vỏ thân thiện.

He got underneath the skin of his audience.

Anh ta đã chạm đến cảm xúc của khán giả.

At the sun underneath, the uxor that may be enjoy to please the eye.

Dưới ánh mặt trời, sự kết hợp mà có thể được tận hưởng để làm đẹp đôi mắt.

Underneath he wore a ringmail byrnie, even here at table.

Dưới lớp áo giáp vòng, ngay cả ở đây trên bàn.

The table had a shiny surface, but underneath it was dull and rough.

Bàn có bề mặt sáng bóng, nhưng bên dưới thì xỉn và ráp.

What have you got underneath your shirt?

Bạn có gì dưới áo sơ mi của bạn?

Have you looked underneath?

Bạn đã nhìn xuống dưới chưa?

underneath his aloof air, Nicky was a warm and open young man.

Bên dưới vẻ ngoài lạnh lùng của anh ấy, Nicky là một chàng trai ấm áp và cởi mở.

On the surface she can be very pleasant and helpful, but underneath she’s got problems.

Bề ngoài, cô ấy có vẻ rất dễ chịu và hữu ích, nhưng bên dưới cô ấy có những vấn đề.

Ví dụ thực tế

Underneath the cloak, Harry turned to the other two.

Dưới chiếc áo choàng, Harry quay sang hai người còn lại.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

But that illusion rarely represents the person underneath.

Nhưng ảo ảnh đó hiếm khi đại diện cho người ở bên dưới.

Nguồn: Science in Life

This was a portable toilet that resembled a chair with a chamber pot underneath.

Đây là một nhà vệ sinh di động có hình dạng giống như một chiếc ghế có một bồn tiểu tiện bên dưới.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

The wall of water is still underneath this storm.

Bức tường nước vẫn còn bên dưới cơn bão này.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Read the definition and type the word underneath.

Đọc định nghĩa và nhập từ ở bên dưới.

Nguồn: Fastrack IELTS Listening High Score Secrets

Yeah, they'd grow right underneath our feet.

Ừ, chúng sẽ mọc ngay dưới chân chúng ta.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

The dead skin cells peel off, revealing healthy skin cells underneath.

Các tế bào da chết bong tróc, để lộ các tế bào da khỏe mạnh bên dưới.

Nguồn: Scishow Selected Series

Obviously not. I'm wearing it underneath. Kidding. Just chill, please. Here.

Rõ ràng là không. Tôi đang mặc nó bên dưới. Đùa thôi. Bình tĩnh đi, làm ơn. Đây.

Nguồn: Modern Family - Season 01

Other steps send me hurrying back underneath the ground.

Những bước đi khác khiến tôi vội vã quay trở lại dưới lòng đất.

Nguồn: The Little Prince

What's that? Arpeggio. Yeah, just an arpeggio underneath.

Cái gì vậy? Arpeggio. Ừ, chỉ là một arpeggio bên dưới thôi.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay