overlying

[Mỹ]/ˌəuvə'laiiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

bao phủ, đặt lên trên cùng.
Word Forms
hiện tại phân từoverlying

Cụm từ & Cách kết hợp

overlying strata

các lớp phủ

overlying rock layer

lớp đá phủ

overlying sediment

tảng bùn phủ

overlying material

vật liệu phủ

overlying rock

đá phủ

Câu ví dụ

This enabled visualization of any change in the ciliary body, when the pupil was constricted by carbachol, or when the scleral overlying the ciliary body was indented.

Điều này cho phép quan sát mọi thay đổi ở thể mi, khi đồng tử bị co lại bởi carbachol, hoặc khi màng cứng phủ lên thể mi bị lõm.

So the similar simulation method is used in research on the instability mechanism and displacement rules of overlying magmata strata at the process of deep coal seam exploitation.

Do đó, phương pháp mô phỏng tương tự được sử dụng trong nghiên cứu về cơ chế bất ổn và các quy tắc dịch chuyển của các lớp đá magma nằm chồng lên nhau trong quá trình khai thác than sâu.

Stress shell, which bears and pass load of overlying strata, is primary supporting body.The stress in skewback of stress shell forms abutment pressure of surrounding rock in vicinity of working face.

Vỏ căng, chịu và truyền tải trọng của lớp phủ phía trên, là cấu trúc chịu lực chính. Áp lực trong phần mép nghiêng của vỏ căng tạo ra áp lực chống lại đá xung quanh tại khu vực khai thác.

The overlying issue is the lack of communication within the team.

Vấn đề lớn nhất là sự thiếu giao tiếp trong nhóm.

The overlying rock formation provides a protective barrier for the soil underneath.

Cấu trúc đá nằm phía trên cung cấp một hàng rào bảo vệ cho đất bên dưới.

The overlying theme of the novel is love and redemption.

Chủ đề xuyên suốt của cuốn tiểu thuyết là tình yêu và sự chuộc tội.

The overlying clouds blocked out the sun, casting a shadow over the town.

Những đám mây che phủ đã che khuất ánh mặt trời, tạo ra một bóng tối trên thị trấn.

The overlying goal of the project is to increase sales by 20%.

Mục tiêu chính của dự án là tăng doanh số bán hàng lên 20%.

The overlying layer of dust made it difficult to see through the window.

Lớp bụi phía trên khiến việc nhìn ra ngoài cửa sổ trở nên khó khăn.

The overlying issue of climate change affects all countries around the world.

Vấn đề lớn nhất về biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả các quốc gia trên thế giới.

The overlying principles of the company focus on integrity and transparency.

Các nguyên tắc cơ bản của công ty tập trung vào sự toàn vẹn và minh bạch.

The overlying responsibility falls on the manager to ensure the project's success.

Trách nhiệm chính đè lên người quản lý để đảm bảo thành công của dự án.

The overlying layer of paint on the wall was starting to peel off.

Lớp sơn phía trên trên tường bắt đầu bong tróc.

Ví dụ thực tế

Now, a lot changes between Jaws and Barbie, but when you look at the overlying blockbuster strategy, they're almost formulaicly identical.

Bây giờ, có rất nhiều thay đổi giữa Jaws và Barbie, nhưng khi bạn nhìn vào chiến lược bom tấn tổng thể, chúng gần như giống hệt nhau về mặt công thức.

Nguồn: Vox opinion

There's also evidence that Europa's ocean occasionally sends plumes of seawater erupting out into space through cracks in the overlying crust.

Ngoài ra còn có bằng chứng cho thấy đại dương của Europa đôi khi gửi các cột nước biển phun trào ra ngoài không gian qua các vết nứt trên lớp vỏ bề mặt.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

Just an overlying taste of sugar.

Chỉ là một vị ngọt bề mặt.

Nguồn: Snack Exchange

This may be associated with the development of pathological Q waves in the leads overlying the dead muscle.

Điều này có thể liên quan đến sự phát triển của sóng Q bệnh lý trong các dấu hiệu ghi điện tim nằm trên cơ bị hoại tử.

Nguồn: Cardiology

Were we really crossing the layers of rock which overlie the granite foundation?

Chúng ta có thực sự đi qua các lớp đá phủ lên nền móng đá hoa cương?

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Sometimes the pathogen will have come through the overlying skin or up through the nose, but it's more likely that there's an anatomical defect to blame.

Đôi khi, mầm bệnh sẽ xâm nhập qua da bề mặt hoặc lên qua mũi, nhưng có khả năng hơn là có một khuyết tật giải phẫu học để đổ lỗi.

Nguồn: Osmosis - Nerve

When all is working perfectly, the return signal for Cryosat 2 comes exactly from the boundary between the ice and any overlying snow.

Khi mọi thứ hoạt động hoàn hảo, tín hiệu trả về của Cryosat 2 đến chính xác từ ranh giới giữa băng và bất kỳ tuyết phủ nào phía trên.

Nguồn: The Economist (Summary)

The method of cutting these huge figures was simply to remove the overlying grass to reveal the gleaming white chalk below.

Phương pháp cắt những hình vẽ khổng lồ này đơn giản là loại bỏ cỏ bề mặt để lộ ra lớp phấn trắng sáng bên dưới.

Nguồn: IELTS Reading

Within the first few minutes of complete vascular occlusion, T waves in the leads overlying the affected area rise in the amplitude.

Trong vòng vài phút đầu tiên của tắc nghẽn mạch máu hoàn toàn, sóng T trong các dấu hiệu ghi điện tim nằm trên vùng bị ảnh hưởng tăng về biên độ.

Nguồn: Cardiology

The beds of coal were separated by strata of sandstone or compact clays, and appeared crushed under the weight of overlying strata.

Các lớp than đá được tách nhau bởi các lớp đá sa thạch hoặc đất sét nén chặt, và có vẻ bị nghiền nát dưới sức nặng của các lớp đá bề mặt.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay