underpin

[Mỹ]/ʌndə'pɪn/
[Anh]/ˌʌndɚ'pɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. hỗ trợ từ bên dưới bằng gạch, đá, v.v.; củng cố nền tảng; đặt nền móng cho; tăng cường và củng cố
n. vật liệu cơ bản, cấu trúc nền tảng, chân đế
Word Forms
quá khứ phân từunderpinned
ngôi thứ ba số ítunderpins
thì quá khứunderpinned
hiện tại phân từunderpinning
số nhiềuunderpins

Câu ví dụ

A powerful sense of mission underpins everything he does.

Một cảm nhận mạnh mẽ về nhiệm vụ là nền tảng cho mọi việc anh ta làm.

Research underpins the development of new technologies.

Nghiên cứu là nền tảng cho sự phát triển của các công nghệ mới.

Data underpin the decision-making process in business.

Dữ liệu là nền tảng cho quá trình ra quyết định trong kinh doanh.

Trust is underpinned by honesty and transparency.

Niềm tin được xây dựng dựa trên sự trung thực và minh bạch.

Education underpins a strong society.

Giáo dục là nền tảng của một xã hội vững mạnh.

Evidence underpins the theory in scientific research.

Bằng chứng là nền tảng cho lý thuyết trong nghiên cứu khoa học.

Good communication skills underpin successful relationships.

Kỹ năng giao tiếp tốt là nền tảng của những mối quan hệ thành công.

Financial stability underpins a healthy economy.

Sự ổn định tài chính là nền tảng của một nền kinh tế khỏe mạnh.

Trust and respect underpin a strong team dynamic.

Niềm tin và sự tôn trọng là nền tảng của một động lực nhóm mạnh mẽ.

Strong leadership underpins organizational success.

Lãnh đạo mạnh mẽ là nền tảng của thành công tổ chức.

Ethical principles underpin decision-making in many professions.

Các nguyên tắc đạo đức là nền tảng của việc ra quyết định trong nhiều nghề nghiệp.

Ví dụ thực tế

For years, that model underpinned Nespresso's global growth.

Trong nhiều năm, mô hình đó đã thúc đẩy sự tăng trưởng toàn cầu của Nespresso.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Now, finally I want to consider the psychology underpinning the traditional holiday hotel industry.

Bây giờ, cuối cùng tôi muốn xem xét tâm lý học cơ sở cho ngành công nghiệp khách sạn nghỉ lễ truyền thống.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

They underpin our present global existence.

Chúng tạo nền tảng cho sự tồn tại toàn cầu hiện tại của chúng ta.

Nguồn: Human Planet

It underpins discussions about consent, about abortion and the sexual harassment.

Nó tạo nền tảng cho các cuộc thảo luận về sự đồng ý, về phá thai và quấy rối tình dục.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

By 2010 such research underpinned five of America's 20 bestselling drugs.

Tính đến năm 2010, những nghiên cứu như vậy đã tạo nền tảng cho năm trong số 20 loại thuốc bán chạy nhất của Mỹ.

Nguồn: The Economist - Technology

Meanwhile, the shady labor practices underpinning the food delivery industry worry Chan.

Trong khi đó, những phương pháp lao động mờ ám tạo nền tảng cho ngành công nghiệp giao đồ ăn khiến Chan lo lắng.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

The agency says strong infrastructure investment may underpin growth at the beginning of next year.

Cơ quan cho biết đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng có thể thúc đẩy tăng trưởng vào đầu năm tới.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

Peace is crucial for our future and it underpins common security of all countries.

Hòa bình rất quan trọng đối với tương lai của chúng ta và nó tạo nền tảng cho sự an toàn chung của tất cả các quốc gia.

Nguồn: Wang Yi's speech at the United Nations General Assembly.

But it is also the central node in the network that underpins globalisation.

Nhưng nó cũng là nút trung tâm trong mạng lưới tạo nền tảng cho toàn cầu hóa.

Nguồn: The Economist (Summary)

Computer vision and machine learning already underpin many of the features in Apple's products.

Thị giác máy tính và học máy đã tạo nền tảng cho nhiều tính năng trong các sản phẩm của Apple.

Nguồn: Apple latest news

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay