underpromised

[Mỹ]/ˌʌndərˈprɒmɪst/
[Anh]/ˌʌndərˈprɑːmɪst/

Dịch

v. hứa hẹn hoặc cam kết một điều gì đó ít hơn khả năng thực tế mà người đó có thể thực hiện hoặc tình hình đòi hỏi (n).

Câu ví dụ

the company underpromised on the delivery timeline to avoid disappointing customers.

công ty đã hứa hẹn ít hơn về thời gian giao hàng để tránh làm thất vọng khách hàng.

our team underpromised the project scope but overdelivered on quality.

đội ngũ của chúng tôi đã hứa hẹn ít hơn về phạm vi dự án nhưng vượt quá mong đợi về chất lượng.

she underpromised her capabilities during the interview, which backfired later.

cô ấy đã hứa hẹn ít hơn về khả năng của mình trong cuộc phỏng vấn, điều này phản tác dụng sau này.

the manager underpromised the budget requirements, leading to funding issues.

người quản lý đã hứa hẹn ít hơn về các yêu cầu về ngân sách, dẫn đến các vấn đề về tài trợ.

we underpromised the features in the initial announcement to build anticipation.

chúng tôi đã hứa hẹn ít hơn về các tính năng trong thông báo ban đầu để tạo sự mong đợi.

the contractor underpromised the renovation costs, causing tension with the client.

nhà thầu đã hứa hẹn ít hơn về chi phí cải tạo, gây căng thẳng với khách hàng.

the politician underpromised economic growth during the campaign.

nhà chính trị đã hứa hẹn ít hơn về sự tăng trưởng kinh tế trong chiến dịch.

the startup underpromised its revenue projections to appear more conservative.

startup đã hứa hẹn ít hơn về dự báo doanh thu để trông có vẻ thận trọng hơn.

he underpromised his athletic abilities, surprising everyone with his performance.

anh ấy đã hứa hẹn ít hơn về khả năng thể thao của mình, khiến mọi người bất ngờ với màn trình diễn của anh ấy.

the restaurant underpromised its seating capacity, resulting in long wait times.

nhà hàng đã hứa hẹn ít hơn về sức chứa, dẫn đến thời gian chờ đợi lâu.

our marketing team underpromised the product benefits to manage expectations.

đội ngũ marketing của chúng tôi đã hứa hẹn ít hơn về lợi ích của sản phẩm để quản lý kỳ vọng.

the school underpromised class sizes, leading to overcrowded classrooms.

trường học đã hứa hẹn ít hơn về số lượng học sinh trong lớp, dẫn đến các lớp học quá tải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay