promise

[Mỹ]/'prɒmɪs/
[Anh]/'prɑmɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cam kết; hy vọng

vt. cam kết bản thân làm hoặc kiêng làm điều gì đó; hứa hẹn

vi. có triển vọng hoặc kỳ vọng đầy hy vọng
Word Forms
hiện tại phân từpromising
quá khứ phân từpromised
thì quá khứpromised
số nhiềupromises
ngôi thứ ba số ítpromises

Cụm từ & Cách kết hợp

broken promise

lời hứa tan vỡ

promise me

hứa với tôi

promise oneself

tự hứa với bản thân

keep promise

giữ lời hứa

show promise

cho thấy tiềm năng

great promise

tiềm năng lớn

on a promise

dựa trên một lời hứa

promise to do

hứa làm

promise to pay

hứa trả tiền

solemn promise

lời hứa trang trọng

promise well

hứa tốt

show great promise

cho thấy tiềm năng lớn

break a promise

phá vỡ lời hứa

promise yourself

tự hứa với chính mình

land of promise

vùng đất hứa

Câu ví dụ

that promise is worthless.

Lời hứa đó vô nghĩa.

the promise of juicy returns.

lời hứa về lợi nhuận hấp dẫn.

give a promise of secrecy

hứa giữ bí mật

I promise on my honour.

Tôi hứa trên danh dự của tôi.

promise you won't tell.

hứa không nói.

keep one's promise inviolate

giữ lời hứa thiêng liêng

You must promise not to mention.

Bạn phải hứa không đề cập.

They promised not totell.

Họ hứa không nói.

thunderclouds that promise rain.

Những đám mây dông hứa hẹn mưa.

promise to write soon;

hứa sẽ viết sớm;

to extort a promise from him

đòi hứa hẹn từ anh ta.

His promises are a snare.

Những lời hứa của anh ta là một cái bẫy.

We promised not to quarrel anymore.

Chúng tôi hứa sẽ không cãi nhau nữa.

he promised to bust the mafia.

anh ta hứa sẽ phá tan thế giới mafia.

the snowdrops were a promise of futurity.

Những cây thủy tiên là một lời hứa về tương lai.

we can't promise instant solutions.

chúng tôi không thể hứa hẹn những giải pháp ngay lập tức.

I'll keep my promise, naturally.

Tôi sẽ giữ lời hứa của mình, tất nhiên rồi.

this broken promise is a kick in the teeth for football.

lời hứa bị phá vỡ này là một đòn giáng mạnh vào bóng đá.

he was given a promise of the reversion of Boraston's job.

anh ta được hứa sẽ nhận lại công việc của Boraston.

ulterior pay promised to the mariners.

tiền lương bổ sung được hứa cho các thủy thủ.

Ví dụ thực tế

Technology has enormous promise but also peril.

Công nghệ có tiềm năng to lớn nhưng cũng có những nguy hiểm.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

If you make a promise, you should fulfil it.

Nếu bạn đưa ra một lời hứa, bạn nên thực hiện nó.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

She held up to her father's promise, giving Buffington that reward.

Cô ấy đã giữ đúng lời hứa của cha mình, trao phần thưởng đó cho Buffington.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

I hope he will keep his promise.

Tôi hy vọng anh ấy sẽ giữ lời hứa của mình.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

The politician deluded the voters with election promises.

Nhà chính trị đã đánh lừa người dân với những lời hứa hẹn tranh cử.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

The victory fulfilled a promise that Cleveland's star player, LeBron James, made to the city.

Chiến thắng đã thực hiện lời hứa mà cầu thủ ngôi sao của Cleveland, LeBron James, đã đưa ra với thành phố.

Nguồn: VOA Special June 2016 Collection

Tom agreed and they made a promise.

Tom đồng ý và họ đã đưa ra một lời hứa.

Nguồn: The Adventures of Tom Sawyer (Simplified Edition)

Now, how about that sweet you promised?

Giờ thì món ngọt mà bạn hứa sẽ cho tôi thì sao?

Nguồn: Sarah and the little duckling

But I failed to keep my promise.

Nhưng tôi đã không thể giữ lời hứa của mình.

Nguồn: VOA Special September 2018 Collection

This holds the promise of democratizing automobiles.

Điều này hứa hẹn sẽ dân chủ hóa ngành công nghiệp ô tô.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay