undirected graph
đồ thị vô hướng
undirected edges
các cạnh không hướng
undirected path
đường đi không hướng
she was full of ineffectual undirected anger.
Cô ấy tràn ngập sự tức giận không hiệu quả và thiếu định hướng.
The characteristic of MVP is the conversion from netlist to weighted undirected graph and its objective is to improve the efficiency of VLSI partitioner by avoiding partitioning netlist directly.
Đặc điểm của MVP là chuyển đổi từ netlist sang đồ thị vô hướng có trọng số và mục tiêu của nó là cải thiện hiệu quả của bộ phân vùng VLSI bằng cách tránh phân vùng netlist trực tiếp.
All graphs are finite simple undirected graph with no isolated vertices in this paper. It is completed the classification of graphs on which a semidihedral group acts edge-transitively.
Trong bài báo này, tất cả các đồ thị đều là đồ thị vô hướng đơn giản hữu hạn mà không có các đỉnh bị cô lập. Đã hoàn thành việc phân loại các đồ thị mà một nhóm bán đối diện tác dụng theo chiều cạnh.
The undirected nature of the conversation made it difficult to follow.
Bản chất không định hướng của cuộc trò chuyện khiến việc theo dõi trở nên khó khăn.
Undirected play allows children to explore their creativity freely.
Trò chơi không định hướng cho phép trẻ em tự do khám phá sự sáng tạo của chúng.
She wandered through the undirected paths of the forest, enjoying the solitude.
Cô ấy lang thang trên những con đường không định hướng của khu rừng, tận hưởng sự cô đơn.
Undirected anger can lead to destructive behavior if not managed properly.
Sự tức giận không định hướng có thể dẫn đến hành vi phá hoại nếu không được quản lý đúng cách.
The undirected energy of the puppy caused chaos in the house.
Năng lượng không định hướng của chú chó con đã gây ra sự hỗn loạn trong nhà.
Undirected studying often leads to inefficiency and lack of focus.
Việc học không định hướng thường dẫn đến sự kém hiệu quả và thiếu tập trung.
The undirected film left the audience feeling confused and unsatisfied.
Bộ phim không định hướng khiến khán giả cảm thấy bối rối và không hài lòng.
Undirected spending can quickly deplete your savings.
Việc chi tiêu không định hướng có thể nhanh chóng làm cạn kiệt tiền tiết kiệm của bạn.
The undirected project lacked clear goals and objectives.
Dự án không định hướng thiếu các mục tiêu và mục tiêu rõ ràng.
Without a plan, the team's efforts were undirected and ineffective.
Thiếu kế hoạch, nỗ lực của nhóm là không định hướng và không hiệu quả.
undirected graph
đồ thị vô hướng
undirected edges
các cạnh không hướng
undirected path
đường đi không hướng
she was full of ineffectual undirected anger.
Cô ấy tràn ngập sự tức giận không hiệu quả và thiếu định hướng.
The characteristic of MVP is the conversion from netlist to weighted undirected graph and its objective is to improve the efficiency of VLSI partitioner by avoiding partitioning netlist directly.
Đặc điểm của MVP là chuyển đổi từ netlist sang đồ thị vô hướng có trọng số và mục tiêu của nó là cải thiện hiệu quả của bộ phân vùng VLSI bằng cách tránh phân vùng netlist trực tiếp.
All graphs are finite simple undirected graph with no isolated vertices in this paper. It is completed the classification of graphs on which a semidihedral group acts edge-transitively.
Trong bài báo này, tất cả các đồ thị đều là đồ thị vô hướng đơn giản hữu hạn mà không có các đỉnh bị cô lập. Đã hoàn thành việc phân loại các đồ thị mà một nhóm bán đối diện tác dụng theo chiều cạnh.
The undirected nature of the conversation made it difficult to follow.
Bản chất không định hướng của cuộc trò chuyện khiến việc theo dõi trở nên khó khăn.
Undirected play allows children to explore their creativity freely.
Trò chơi không định hướng cho phép trẻ em tự do khám phá sự sáng tạo của chúng.
She wandered through the undirected paths of the forest, enjoying the solitude.
Cô ấy lang thang trên những con đường không định hướng của khu rừng, tận hưởng sự cô đơn.
Undirected anger can lead to destructive behavior if not managed properly.
Sự tức giận không định hướng có thể dẫn đến hành vi phá hoại nếu không được quản lý đúng cách.
The undirected energy of the puppy caused chaos in the house.
Năng lượng không định hướng của chú chó con đã gây ra sự hỗn loạn trong nhà.
Undirected studying often leads to inefficiency and lack of focus.
Việc học không định hướng thường dẫn đến sự kém hiệu quả và thiếu tập trung.
The undirected film left the audience feeling confused and unsatisfied.
Bộ phim không định hướng khiến khán giả cảm thấy bối rối và không hài lòng.
Undirected spending can quickly deplete your savings.
Việc chi tiêu không định hướng có thể nhanh chóng làm cạn kiệt tiền tiết kiệm của bạn.
The undirected project lacked clear goals and objectives.
Dự án không định hướng thiếu các mục tiêu và mục tiêu rõ ràng.
Without a plan, the team's efforts were undirected and ineffective.
Thiếu kế hoạch, nỗ lực của nhóm là không định hướng và không hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay