unemployed

[Mỹ]/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
[Anh]/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bị sa thải; không có việc làm; không được sử dụng; chưa sử dụng
Word Forms
số nhiềuunemployeds

Cụm từ & Cách kết hợp

unemployed man

người đàn ông thất nghiệp

unemployed capital

thủ đô thất nghiệp

Câu ví dụ

I was unemployed for three months.

Tôi đã thất nghiệp trong ba tháng.

I’m unemployed at the moment.

Tôi hiện đang thất nghiệp.

The unemployed hunger for jobs.

Người thất nghiệp khao khát tìm việc.

Most of the unemployed in this area are on the breadline.

Hầu hết những người thất nghiệp ở khu vực này đang sống cận nghèo.

When unemployed,I went to drive a tricycle.

Khi thất nghiệp, tôi đã đi chạy xe ba bánh.

The long-term unemployed now constitute a sort of underclass.

Người thất nghiệp dài hạn hiện nay cấu thành một tầng lớp dưới.

A quarter of the local workforce is unemployed.

Một phần tư lực lượng lao động địa phương đang thất nghiệp.

an unemployed teacher living on charity.

một giáo viên thất nghiệp sống bằng từ thiện.

innovative ways to help unemployed people.

những cách sáng tạo để giúp đỡ những người thất nghiệp.

unemployed and facing an insecure future.

đang thất nghiệp và đối mặt với một tương lai bất ổn.

the unemployed are segmented into two groups.

người thất nghiệp được chia thành hai nhóm.

Unemployed workers have a thin time.

Người lao động thất nghiệp đang gặp khó khăn.

Once he is unemployed, he is done for.

Khi anh ta thất nghiệp, mọi chuyện sẽ kết thúc với anh ta.

There is an element of compulsion in the new scheme for the unemployed.

Có một yếu tố cưỡng cầu trong kế hoạch mới cho người thất nghiệp.

There are now over four million unemployed workers in this country.

Hiện tại có hơn bốn triệu người thất nghiệp trong nước này.

Unemployed people often feel they've been left on the shelf.

Người thất nghiệp thường cảm thấy họ bị bỏ lại.

carried the unemployed customer for 90 days.

đã đưa khách hàng thất nghiệp trong 90 ngày.

He was unemployed for two months after leaving college.

Anh ta đã thất nghiệp trong hai tháng sau khi rời khỏi trường đại học.

Ví dụ thực tế

And that in turn will leave many people unemployed.

Và điều đó sẽ khiến nhiều người mất việc.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Lucky for you, I've been more than a little unemployed.

May mắn cho bạn, tôi đã thất nghiệp hơn một chút.

Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)

We need money to help the unemployed and people need checks in their pockets.

Chúng ta cần tiền để giúp đỡ những người thất nghiệp và mọi người cần tiền trong túi.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2021

The reform package also included rules that prod the unemployed into seeking, and accepting, work.

Gói cải cách cũng bao gồm các quy tắc khuyến khích người thất nghiệp tìm kiếm và chấp nhận công việc.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The government program that helps the unemployed after their state benefit ran out is over.

Chương trình của chính phủ giúp đỡ người thất nghiệp sau khi trợ cấp của họ hết hạn đã kết thúc.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

Unemployed and furloughed workers have fears about making ends meet.

Người thất nghiệp và người bị tạm nghỉ có những lo ngại về việc trang trải cuộc sống.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

I just want to go back for a second, no wonder everyone's obese, everyone's unemployed.

Tôi chỉ muốn quay lại một chút, không có gì lạ khi mọi người béo phì, mọi người đều thất nghiệp.

Nguồn: Learn English with Matthew.

This sounds nicer than saying, “I'm unemployed.”

Điều này nghe hay hơn là nói, “Tôi đang thất nghiệp.”

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Ask anyone newly unemployed what they want and the answer is always: a job.

Hỏi bất kỳ ai vừa mới thất nghiệp điều gì họ muốn và câu trả lời luôn là: một công việc.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

He hates me. My nephew hates me. l'm unemployed and my nephew hates me.

Anh ấy ghét tôi. Cháu trai tôi ghét tôi. Tôi thất nghiệp và cháu trai tôi ghét tôi.

Nguồn: Friends Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay