unenroll

[Mỹ]/[ˌʌnˈrəʊl]/
[Anh]/[ˌʌnˈroʊl]/

Dịch

v. Hủy đăng ký một lớp học, chương trình hoặc khóa học; Loại bỏ ai đó khỏi chương trình hoặc khóa học; Rút khỏi một thành viên hoặc đăng ký.

Cụm từ & Cách kết hợp

unenroll now

hủy đăng ký ngay

unenroll from

hủy đăng ký khỏi

unenrollment process

quy trình hủy đăng ký

unenrollment form

mẫu hủy đăng ký

unenroll student

hủy đăng ký của học sinh

unenroll course

hủy đăng ký khóa học

unenrollment deadline

thời hạn hủy đăng ký

unenrolling students

học sinh đang hủy đăng ký

unenrollment fees

phí hủy đăng ký

unenroll immediately

hủy đăng ký ngay lập tức

Câu ví dụ

students can unenroll from the course at any time before the deadline.

sinh viên có thể hủy đăng ký học phần bất cứ lúc nào trước thời hạn chót.

she decided to unenroll from the pottery class due to scheduling conflicts.

cô ấy quyết định hủy đăng ký học lớp gốm sứ do xung đột lịch trình.

to unenroll, you must submit a written request to the registrar's office.

để hủy đăng ký, bạn phải nộp đơn xin hủy đăng ký bằng văn bản cho văn phòng đăng ký.

many students unenroll during the first week of classes.

nhiều sinh viên hủy đăng ký trong tuần đầu tiên của các lớp học.

he had to unenroll because he was moving to a different state.

anh ấy phải hủy đăng ký vì anh ấy đang chuyển đến một tiểu bang khác.

the university allows students to unenroll online through the student portal.

trường đại học cho phép sinh viên hủy đăng ký trực tuyến thông qua cổng thông tin sinh viên.

before you unenroll, check for any outstanding fees or charges.

trước khi bạn hủy đăng ký, hãy kiểm tra xem có bất kỳ khoản phí hoặc chi phí nào chưa thanh toán hay không.

the deadline to unenroll without a penalty is approaching quickly.

thời hạn để hủy đăng ký mà không bị phạt đang đến gần nhanh chóng.

after unenrollment, you will receive a confirmation email.

sau khi hủy đăng ký, bạn sẽ nhận được email xác nhận.

he chose to unenroll and pursue a different major instead.

anh ấy chọn hủy đăng ký và theo đuổi một chuyên ngành khác thay vào đó.

you must formally unenroll to avoid being charged for the next semester.

bạn phải hủy đăng ký một cách chính thức để tránh bị tính phí cho kỳ học tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay