unregister now
Hủy đăng ký ngay
unregister account
Hủy tài khoản
unregister vehicle
Hủy đăng ký phương tiện
unregister domain
Hủy đăng ký tên miền
unregistering process
Quy trình hủy đăng ký
unregistered user
Người dùng chưa đăng ký
unregister device
Hủy đăng ký thiết bị
unregister license
Hủy đăng ký giấy phép
already unregistered
Đã hủy đăng ký
unregister name
Hủy đăng ký tên
i need to unregister my car from the database.
Tôi cần hủy đăng ký xe của mình khỏi cơ sở dữ liệu.
she decided to unregister for the class after missing several lectures.
Cô ấy đã quyết định hủy đăng ký lớp học sau khi bỏ lỡ vài buổi giảng.
please unregister your account if you no longer intend to use it.
Vui lòng hủy đăng ký tài khoản của bạn nếu bạn không còn ý định sử dụng nữa.
the domain name will be unregistered if the fees aren't paid.
Tên miền sẽ bị hủy đăng ký nếu phí không được thanh toán.
he had to unregister his phone number from the marketing list.
Anh ấy phải hủy đăng ký số điện thoại của mình khỏi danh sách quảng cáo.
you can unregister your device from the network settings.
Bạn có thể hủy đăng ký thiết bị của mình từ cài đặt mạng.
remember to unregister your event after attending.
Hãy nhớ hủy đăng ký sự kiện của bạn sau khi tham dự.
the company will unregister the trademark if it's not actively used.
Công ty sẽ hủy đăng ký thương hiệu nếu nó không được sử dụng tích cực.
it's important to unregister from mailing lists to avoid spam.
Rất quan trọng là phải hủy đăng ký khỏi các danh sách thư để tránh thư rác.
he attempted to unregister his profile but encountered an error.
Anh ấy đã cố gắng hủy đăng ký hồ sơ của mình nhưng gặp lỗi.
you must unregister your voter registration if you move to a new district.
Bạn phải hủy đăng ký cử tri của mình nếu bạn chuyển đến khu vực mới.
unregister now
Hủy đăng ký ngay
unregister account
Hủy tài khoản
unregister vehicle
Hủy đăng ký phương tiện
unregister domain
Hủy đăng ký tên miền
unregistering process
Quy trình hủy đăng ký
unregistered user
Người dùng chưa đăng ký
unregister device
Hủy đăng ký thiết bị
unregister license
Hủy đăng ký giấy phép
already unregistered
Đã hủy đăng ký
unregister name
Hủy đăng ký tên
i need to unregister my car from the database.
Tôi cần hủy đăng ký xe của mình khỏi cơ sở dữ liệu.
she decided to unregister for the class after missing several lectures.
Cô ấy đã quyết định hủy đăng ký lớp học sau khi bỏ lỡ vài buổi giảng.
please unregister your account if you no longer intend to use it.
Vui lòng hủy đăng ký tài khoản của bạn nếu bạn không còn ý định sử dụng nữa.
the domain name will be unregistered if the fees aren't paid.
Tên miền sẽ bị hủy đăng ký nếu phí không được thanh toán.
he had to unregister his phone number from the marketing list.
Anh ấy phải hủy đăng ký số điện thoại của mình khỏi danh sách quảng cáo.
you can unregister your device from the network settings.
Bạn có thể hủy đăng ký thiết bị của mình từ cài đặt mạng.
remember to unregister your event after attending.
Hãy nhớ hủy đăng ký sự kiện của bạn sau khi tham dự.
the company will unregister the trademark if it's not actively used.
Công ty sẽ hủy đăng ký thương hiệu nếu nó không được sử dụng tích cực.
it's important to unregister from mailing lists to avoid spam.
Rất quan trọng là phải hủy đăng ký khỏi các danh sách thư để tránh thư rác.
he attempted to unregister his profile but encountered an error.
Anh ấy đã cố gắng hủy đăng ký hồ sơ của mình nhưng gặp lỗi.
you must unregister your voter registration if you move to a new district.
Bạn phải hủy đăng ký cử tri của mình nếu bạn chuyển đến khu vực mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay