in an unethical manner
theo cách phi đạo đức
it is unethical to torment any creature for entertainment.
Việc tra tấn bất kỳ sinh vật nào vì mục đích giải trí là vô đạo đức.
glossing over an unethical transaction;
che đậy một giao dịch phi đạo đức;
a menacing and furtive look to his eye. Somethingsurreptitious is stealthy, furtive, and often unseemly or unethical:
ánh mắt đầy đe dọa và lén lút. Một điều gì đó kín đáo là lén lút, kín đáo và thường thiếu lịch sự hoặc phi đạo đức:
to engage in unethical practices
tham gia vào các hành vi phi đạo đức
to be involved in unethical behavior
liên quan đến hành vi phi đạo đức
unethical treatment of employees
xử lý nhân viên phi đạo đức
to justify unethical actions
để biện minh cho những hành động phi đạo đức
to condemn unethical behavior
để lên án hành vi phi đạo đức
in an unethical manner
theo cách phi đạo đức
it is unethical to torment any creature for entertainment.
Việc tra tấn bất kỳ sinh vật nào vì mục đích giải trí là vô đạo đức.
glossing over an unethical transaction;
che đậy một giao dịch phi đạo đức;
a menacing and furtive look to his eye. Somethingsurreptitious is stealthy, furtive, and often unseemly or unethical:
ánh mắt đầy đe dọa và lén lút. Một điều gì đó kín đáo là lén lút, kín đáo và thường thiếu lịch sự hoặc phi đạo đức:
to engage in unethical practices
tham gia vào các hành vi phi đạo đức
to be involved in unethical behavior
liên quan đến hành vi phi đạo đức
unethical treatment of employees
xử lý nhân viên phi đạo đức
to justify unethical actions
để biện minh cho những hành động phi đạo đức
to condemn unethical behavior
để lên án hành vi phi đạo đức
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay