unscrupulous

[Mỹ]/ʌnˈskruːpjələs/
[Anh]/ʌnˈskruːpjələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hành động mà không có nguyên tắc đạo đức, liều lĩnh và không quan tâm đến hậu quả, thiếu tính chính trực đạo đức

Câu ví dụ

It was unscrupulous of their lawyer to withhold evidence.

Việc luật sư của họ giữ lại bằng chứng là vô đạo đức.

a wicked and unscrupulous politician.

một chính trị gia tàn nhẫn và vô liêm xỉ.

the use of sweated labour by unscrupulous employers.

sử dụng lao động bóc lột của những người sử dụng lao động vô liêm xỉ.

You always take part with the unscrupulous man.

Bạn luôn luôn tham gia với người đàn ông vô liêm xỉ đó.

unscrupulous logging companies assisted by corrupt officials.

các công ty khai thác gỗ vô lương tâm được sự hỗ trợ của các quan chức tham nhũng.

Customers are afraid of being rooked by unscrupulous vendors.

Khách hàng sợ bị lừa gạt bởi những người bán hàng không uy tín.

Gullible shoppers are easily duped by unscrupulous advertisers.

Người mua hàng cả tin dễ dàng bị lừa bởi những người quảng cáo không trung thực.

unscrupulous retailers give short weight by including an excessive amount of packaging.

Các nhà bán lẻ không trung thực gian lận về trọng lượng bằng cách bao gồm một lượng bao bì quá mức.

An unscrupulous salesperson roped us into buying worthless property.

Một nhân viên bán hàng không trung thực đã dụ chúng tôi mua bất động sản vô giá trị.

The unscrupulous cadre was severely punished for making away with the wealth of the state at will.

Những cán bộ không liêm chính đã bị trừng phạt nghiêm khắc vì đã chiếm đoạt tài sản của nhà nước tùy tiện.

Ví dụ thực tế

So they want to win by unscrupulous means.

Vì vậy, họ muốn chiến thắng bằng những thủ đoạn bất chính.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

He had unconventional views, such as holding that inflation is caused by unscrupulous capitalists.

Anh ta có những quan điểm không chính thống, chẳng hạn như cho rằng lạm phát do những nhà tư bản bất chính gây ra.

Nguồn: The Economist (Summary)

They are often the victims of unscrupulous employers.

Họ thường là nạn nhân của những người sử dụng lao động bất chính.

Nguồn: CRI Online April 2015 Collection

If we define unscrupulous, it means having or showing no moral principles.

Nếu chúng ta định nghĩa bất chính, thì đó là có hoặc thể hiện sự thiếu các nguyên tắc đạo đức.

Nguồn: Psychology Mini Class

Ramesses was a consummate self-publicist, and a completely unscrupulous one at that.

Ramesses là một người tự quảng bá bản thân xuất sắc, và hoàn toàn bất chính.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Or that an unscrupulous or incompetent adviser might talk us into bad investments.

Hoặc là một cố vấn bất chính hoặc vô năng có thể dụ dỗ chúng ta vào những khoản đầu tư tồi tệ.

Nguồn: Time

He looked bold and resourceful and unscrupulous but he was none of these.

Anh ta trông dũng cảm, sáng tạo và bất chính, nhưng thực tế anh ta không có bất kỳ đặc điểm nào trong số này.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

They called her the " vilest type of usurper" and a " vain, ambitious, and unscrupulous woman."

Họ gọi cô ta là "loại người chiếm đoạt bất lương nhất" và là "một người phụ nữ kiêu ngạo, tham vọng và bất chính."

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Women have long been " used" by unscrupulous business to promote sales of their products or services.

Phụ nữ từ lâu đã bị "sử dụng" bởi các doanh nghiệp bất chính để quảng bá bán hàng của họ.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

I should have thought he was led away. Men are so weak, and women are so unscrupulous.

Tôi cứ nghĩ anh ta bị lôi kéo. Đàn ông yếu đuối như vậy, và phụ nữ thì bất chính như vậy.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay