unfixings

[Mỹ]/[ʌnˈfɪksɪŋz]/
[Anh]/[ʌnˈfɪksɪŋz]/

Dịch

n. Những thứ đã bị loại bỏ hoặc hủy bỏ; sự thay đổi; Hành động loại bỏ hoặc hủy bỏ một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

preventing unfixings

Ngăn ngừa việc gỡ bỏ

addressing unfixings

Xử lý việc gỡ bỏ

avoiding unfixings

Tránh việc gỡ bỏ

unfixings occurred

Việc gỡ bỏ đã xảy ra

detecting unfixings

Phát hiện việc gỡ bỏ

resolving unfixings

Giải quyết việc gỡ bỏ

unfixings remain

Việc gỡ bỏ vẫn còn

unfixings caused

Việc gỡ bỏ đã gây ra

Câu ví dụ

the mechanic checked for any unfixings in the engine before starting the repair.

Người thợ cơ khí đã kiểm tra xem có sự cố nào trong động cơ trước khi bắt đầu sửa chữa.

we need to address these unfixings in the software before the release.

Chúng ta cần giải quyết các sự cố này trong phần mềm trước khi phát hành.

the report highlighted several unfixings in the company's financial model.

Báo cáo đã chỉ ra một số sự cố trong mô hình tài chính của công ty.

there were numerous unfixings in the project plan that needed immediate attention.

Có rất nhiều sự cố trong kế hoạch dự án cần được xử lý ngay lập tức.

the team worked diligently to identify and resolve all unfixings in the system.

Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để xác định và giải quyết tất cả các sự cố trong hệ thống.

the auditor pointed out several unfixings in the accounting procedures.

Kiểm toán viên đã chỉ ra một số sự cố trong các quy trình kế toán.

addressing these unfixings is crucial for ensuring the long-term stability of the product.

Giải quyết các sự cố này là rất quan trọng để đảm bảo tính ổn định lâu dài của sản phẩm.

the quality assurance team focused on finding and eliminating any unfixings.

Đội ngũ đảm bảo chất lượng tập trung vào việc tìm ra và loại bỏ bất kỳ sự cố nào.

we documented all the unfixings to prioritize their resolution.

Chúng tôi đã ghi lại tất cả các sự cố để ưu tiên giải quyết chúng.

the consultant suggested a thorough review to identify potential unfixings.

Chuyên gia tư vấn đã đề xuất một cuộc xem xét kỹ lưỡng để xác định các sự cố tiềm ẩn.

ignoring these unfixings could lead to significant problems down the line.

Bỏ qua các sự cố này có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay