unfluoridated

[Mỹ]/[ˌʌnˈfluːərɪdeɪtɪd]/
[Anh]/[ˌʌnˈfluːərɪdeɪtɪd]/

Dịch

adj. Không chứa florua; không thêm florua; không được florua hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

unfluoridated water

nước không chứa florua

be unfluoridated

là không chứa florua

unfluoridated areas

các khu vực không chứa florua

drinking unfluoridated

uống nước không chứa florua

unfluoridated communities

các cộng đồng không chứa florua

previously unfluoridated

trước đây không chứa florua

remain unfluoridated

vẫn không chứa florua

unfluoridated source

nguồn không chứa florua

finding unfluoridated

tìm kiếm không chứa florua

highly unfluoridated

rất không chứa florua

Câu ví dụ

the town council voted to maintain unfluoridated water supplies.

Ủy ban thành phố đã bỏ phiếu để duy trì nguồn nước không chứa florua.

some parents prefer unfluoridated water for their children.

Một số phụ huynh ưa chuộng nước không chứa florua cho con cái họ.

the study examined the effects of unfluoridated water on dental health.

Nghiên cứu đã xem xét ảnh hưởng của nước không chứa florua đến sức khỏe răng miệng.

they advocated for unfluoridated water as a personal choice.

Họ ủng hộ việc sử dụng nước không chứa florua như một lựa chọn cá nhân.

the report detailed the availability of unfluoridated water sources.

Báo cáo đã chi tiết về việc tiếp cận các nguồn nước không chứa florua.

many residents actively campaigned for unfluoridated water systems.

Rất nhiều cư dân tích cực vận động cho hệ thống nước không chứa florua.

the debate over unfluoridated water continues in the community.

Tranh luận về nước không chứa florua vẫn tiếp diễn trong cộng đồng.

she drank only unfluoridated bottled water every day.

Cô ấy chỉ uống nước đóng chai không chứa florua mỗi ngày.

the analysis compared communities with and without unfluoridated water.

Phân tích so sánh các cộng đồng có và không có nước không chứa florua.

he researched the history of unfluoridated water policies.

Anh ấy nghiên cứu lịch sử các chính sách về nước không chứa florua.

the petition demanded an end to fluoridation and advocated for unfluoridated options.

Tờ khiếu nại yêu cầu chấm dứt việc thêm florua và ủng hộ các lựa chọn nước không chứa florua.

the area provides unfluoridated water to all residents.

Khu vực này cung cấp nước không chứa florua cho tất cả cư dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay