unhazardously

[Mỹ]/ˌʌnˈhæzədəsli/
[Anh]/ˌʌnˈhæzərdəsli/

Dịch

adv. một cách không nguy hiểm; an toàn

Cụm từ & Cách kết hợp

proceed unhazardously

Vietnamese_translation

operate unhazardously

Vietnamese_translation

travel unhazardously

Vietnamese_translation

work unhazardously

Vietnamese_translation

continue unhazardously

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the chemicals were stored unhazardously in a locked cabinet.

Mặc dù có tiềm ẩn nguy hiểm, quy trình đã được hoàn thành an toàn bởi đội ngũ có kinh nghiệm.

our top priority is ensuring all workers can operate machinery unhazardously.

Chất liệu nguy hiểm đã được xử lý an toàn theo các quy trình an toàn nghiêm ngặt.

they managed to dispose of the toxic waste unhazardously.

Hệ thống mới cho phép máy bay không người lái bay an toàn gần sân bay.

please proceed unhazardously through the construction zone.

Thí nghiệm được tiến hành an toàn mặc dù ban đầu có lo ngại từ các cơ quan quản lý.

the system allows patients to be transported unhazardously between facilities.

Các công nhân xây dựng đã hoàn thành công tác phá dỡ an toàn trong khu trung tâm sôi động.

we need to handle this fragile equipment unhazardously to avoid damage.

Lô hàng hóa chất dễ cháy đã được vận chuyển an toàn khắp cả nước.

the software automatically and unhazardously deletes temporary files.

Bệnh nhân đã hồi phục an toàn sau ca phẫu thuật phức tạp do các chuyên gia thực hiện.

children should be taught how to cross the street unhazardously.

Các người leo núi đã vượt qua con đường qua núi nguy hiểm một cách an toàn bất chấp cơn bão.

the new protocol ensures that data is transmitted unhazardously over the network.

Dữ liệu quan trọng đã được chuyển giao an toàn bằng phương pháp mã hóa tiên tiến.

investigators determined the plane landed unhazardously despite the storm.

Trạm năng lượng hạt nhân đã vận hành an toàn trong suốt giai đoạn khủng hoảng.

it is vital to unhazardously extract the subject from the crashed vehicle.

Các vận động viên đã thi đấu an toàn trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

the fire crew quickly and unhazardously extinguished the flames.

Đội cứu hộ đã thực hiện nhiệm vụ an toàn trong môi trường nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay